jiù...céngmiàn ér yán...
Xét ở tầng diện... (就……层面而言……)
Xét ở tầng diện... (就……层面而言……) là cụm giới từ dùng để diễn đạt ý "xét ở tầng diện".
Câu ví dụ chính
就实践层面而言,方案仍需检验。
Jiù shíjiàn céngmiàn éryán, fāng'àn réng xū jiǎnyàn.
Xét ở tầng diện thực tiễn, phương án vẫn cần được kiểm nghiệm.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Xét ở tầng diện... (就……层面而言……) là cụm giới từ dùng để diễn đạt ý "xét ở tầng diện".
Mẫu Xét ở tầng diện... (就……层面而言……) thuộc nhóm cụm giới từ và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Xét ở tầng diện. Khung cấu trúc thực tế là 就 A 层面而言,B; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Cụm này thường đứng trước phần chính để nêu căn cứ, phương tiện, góc nhìn hoặc tiền đề. Ví dụ: 就实践层面而言,方案仍需检验。 (Xét ở tầng diện thực tiễn, phương án vẫn cần được kiểm nghiệm.)
Mẫu ngữ pháp
就 A 层面而言,B
Xét ở tầng diện
就实践层面而言,方案仍需检验。
Jiù shíjiàn céngmiàn éryán, fāng'àn réng xū jiǎnyàn.
Xét ở tầng diện thực tiễn, phương án vẫn cần được kiểm nghiệm.