jiù...céngmiàn ér yán...
Xét trên phương diện/tầng (就……层面而言……)
就……层面而言…… nghĩa là "xét trên phương diện/tầng". Dùng 就 A 层面而言,B để giới hạn B riêng trong tầng/phương diện A.
Câu ví dụ chính
就技术层面而言,系统已经基本成熟。
Jiù jìshù céngmiàn ér yán, xìtǒng yǐjīng jīběn chéngshú.
Xét trên phương diện kỹ thuật, hệ thống đã cơ bản trưởng thành.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Chú ý cách 就 / 层面而言 hoạt động trong câu: 就技术层面而言,系统已经基本成熟。
就……层面而言…… nghĩa là "xét trên phương diện/tầng" và theo khung 就 A 层面而言,B. Dùng khi cần giới hạn B riêng trong tầng/phương diện A. Điểm chính là xác định chức năng logic trước khi dịch: nhóm này gồm phủ định suy luận tự động, giới hạn diễn giải, góc nhìn phân tích, hành động có đối tượng và các mẫu chính sách kiểu “以...为...”. Không bỏ các phần cố định như 就, 这, 不难看出, 而言, 进行, 提出, 加以 hoặc 为. Cũng tránh dùng các mẫu trang trọng này trong câu quá đời thường khi từ đơn giản sẽ tự nhiên hơn.
Mẫu ngữ pháp
就 A 层面而言,B
giới hạn B riêng trong tầng/phương diện A
就管理层面而言,沟通机制还需完善。
Jiù guǎnlǐ céngmiàn ér yán, gōutōng jīzhì hái xū wánshàn.
Xét trên phương diện quản lý, cơ chế giao tiếp vẫn cần hoàn thiện.
就法律层面而言,这个问题比较复杂。
Jiù fǎlǜ céngmiàn ér yán, zhège wèntí bǐjiào fùzá.
Xét trên phương diện pháp lý, vấn đề này khá phức tạp.
Điền vào chỗ trống:
Jiù zhíxíng céngmiàn ér yán, fāngàn hái bú gòu jùtǐ.
Xét trên phương diện triển khai, phương án vẫn chưa đủ cụ thể.