wéirào...zhǎnkāi...
Xoay quanh... triển khai... (围绕……展开……)
Xoay quanh... triển khai... (围绕……展开……) là cấu trúc động từ dùng để diễn đạt ý "xoay quanh... triển khai".
Câu ví dụ chính
代表们围绕核心问题展开讨论。
Dàibiǎomen wéirào héxīn wèntí zhǎnkāi tǎolùn.
Các đại biểu xoay quanh vấn đề cốt lõi triển khai thảo luận.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Xoay quanh... triển khai... (围绕……展开……) là cấu trúc động từ dùng để diễn đạt ý "xoay quanh... triển khai".
Mẫu Xoay quanh... triển khai... (围绕……展开……) thuộc nhóm cấu trúc động từ và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Xoay quanh... triển khai. Khung cấu trúc thực tế là 围绕 A 展开 B; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Cần phân biệt rõ chủ thể, đối tượng, căn cứ và kết quả được biểu thị. Ví dụ: 代表们围绕核心问题展开讨论。 (Các đại biểu xoay quanh vấn đề cốt lõi triển khai thảo luận.)
Mẫu ngữ pháp
围绕 A 展开 B
Xoay quanh... triển khai
代表们围绕核心问题展开讨论。
Dàibiǎomen wéirào héxīn wèntí zhǎnkāi tǎolùn.
Các đại biểu xoay quanh vấn đề cốt lõi triển khai thảo luận.