wéirào...zhǎnkāi...
Triển khai xoay quanh (围绕……展开……)
围绕……展开…… nghĩa là "triển khai xoay quanh". Dùng 围绕 A 展开 B để triển khai thảo luận/công việc/hoạt động B xoay quanh A.
Câu ví dụ chính
会议围绕预算问题展开讨论。
Huìyì wéirào yùsuàn wèntí zhǎnkāi tǎolùn.
Cuộc họp triển khai thảo luận xoay quanh vấn đề ngân sách.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập