wéirào...zhǎnkāi...
Triển khai xoay quanh (围绕……展开……)
围绕……展开…… nghĩa là "triển khai xoay quanh". Dùng 围绕 A 展开 B để triển khai thảo luận/công việc/hoạt động B xoay quanh A.
Câu ví dụ chính
会议围绕预算问题展开讨论。
Huìyì wéirào yùsuàn wèntí zhǎnkāi tǎolùn.
Cuộc họp triển khai thảo luận xoay quanh vấn đề ngân sách.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Chú ý cách 围绕 / 展开 hoạt động trong câu: 会议围绕预算问题展开讨论。
围绕……展开…… nghĩa là "triển khai xoay quanh" và theo khung 围绕 A 展开 B. Dùng khi cần triển khai thảo luận/công việc/hoạt động B xoay quanh A. Điểm chính là xác định chức năng logic trước khi dịch: nhóm này gồm phủ định suy luận tự động, giới hạn diễn giải, góc nhìn phân tích, hành động có đối tượng và các mẫu chính sách kiểu “以...为...”. Không bỏ các phần cố định như 就, 这, 不难看出, 而言, 进行, 提出, 加以 hoặc 为. Cũng tránh dùng các mẫu trang trọng này trong câu quá đời thường khi từ đơn giản sẽ tự nhiên hơn.
Mẫu ngữ pháp
围绕 A 展开 B
triển khai thảo luận/công việc/hoạt động B xoay quanh A
课程围绕真实案例展开教学。
Kèchéng wéirào zhēnshí ànlì zhǎnkāi jiàoxué.
Khóa học triển khai giảng dạy xoay quanh tình huống thật.
双方围绕合作细节展开谈判。
Shuāngfāng wéirào hézuò xìjié zhǎnkāi tánpàn.
Hai bên đàm phán xoay quanh chi tiết hợp tác.
团队用户需求研究。
Điền vào chỗ trống:
Tuánduì wéirào yònghù xūqiú zhǎnkāi yánjiū.
Nhóm triển khai nghiên cứu xoay quanh nhu cầu người dùng.