yǐ...wéi qiērùdiǎn...
Lấy ... làm điểm vào (以……为切入点……)
以……为切入点…… nghĩa là "lấy ... làm điểm vào". Dùng 以 A 为切入点 B để bắt đầu công việc/phân tích B từ điểm vào A.
Câu ví dụ chính
报告以用户体验为切入点分析产品问题。
Bàogào yǐ yònghù tǐyàn wéi qiērùdiǎn fēnxī chǎnpǐn wèntí.
Báo cáo lấy trải nghiệm người dùng làm điểm vào để phân tích vấn đề sản phẩm.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Chú ý cách 以 / 为切入点 hoạt động trong câu: 报告以用户体验为切入点分析产品问题。
以……为切入点…… nghĩa là "lấy ... làm điểm vào" và theo khung 以 A 为切入点 B. Dùng khi cần bắt đầu công việc/phân tích B từ điểm vào A. Điểm chính là xác định chức năng logic trước khi dịch: nhóm này gồm phủ định suy luận tự động, giới hạn diễn giải, góc nhìn phân tích, hành động có đối tượng và các mẫu chính sách kiểu “以...为...”. Không bỏ các phần cố định như 就, 这, 不难看出, 而言, 进行, 提出, 加以 hoặc 为. Cũng tránh dùng các mẫu trang trọng này trong câu quá đời thường khi từ đơn giản sẽ tự nhiên hơn.
Mẫu ngữ pháp
以 A 为切入点 B
bắt đầu công việc/phân tích B từ điểm vào A
课程以真实案例为切入点讲解语法。
Kèchéng yǐ zhēnshí ànlì wéi qiērùdiǎn jiǎngjiě yǔfǎ.
Khóa học lấy ví dụ thật làm điểm vào để giảng ngữ pháp.
研究以社区服务为切入点观察城市变化。
Yánjiū yǐ shèqū fúwù wéi qiērùdiǎn guānchá chéngshì biànhuà.
Nghiên cứu lấy dịch vụ cộng đồng làm điểm vào để quan sát thay đổi đô thị.
Điền vào chỗ trống:
Tǎolùn yǐ chéngběn kòngzhì wéi qiērùdiǎn zhǎnkāi.
Cuộc thảo luận triển khai với kiểm soát chi phí làm điểm vào.