yǐ...wéi qiērùdiǎn...
Lấy ... làm điểm vào (以……为切入点……)
以……为切入点…… nghĩa là "lấy ... làm điểm vào". Dùng 以 A 为切入点 B để bắt đầu công việc/phân tích B từ điểm vào A.
Câu ví dụ chính
报告以用户体验为切入点分析产品问题。
Bàogào yǐ yònghù tǐyàn wéi qiērùdiǎn fēnxī chǎnpǐn wèntí.
Báo cáo lấy trải nghiệm người dùng làm điểm vào để phân tích vấn đề sản phẩm.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập