yǐ...wéi qiērùdiǎn...
Lấy... làm điểm đột phá (以……为切入点……)
Lấy... làm điểm đột phá (以……为切入点……) là cấu trúc cố định dùng để diễn đạt ý "lấy... làm điểm đột phá".
Câu ví dụ chính
研究以社区治理为切入点分析社会变化。
Yánjiū yǐ shèqū zhìlǐ wéi qiērùdiǎn fēnxī shèhuì biànhuà.
Nghiên cứu lấy quản trị cộng đồng làm điểm đột phá để phân tích biến đổi xã hội.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Lấy... làm điểm đột phá (以……为切入点……) là cấu trúc cố định dùng để diễn đạt ý "lấy... làm điểm đột phá".
Mẫu Lấy... làm điểm đột phá (以……为切入点……) thuộc nhóm cấu trúc cố định và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Lấy... làm điểm đột phá. Khung cấu trúc thực tế là 以 A 为切入点 B; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Không nên tách rời các thành phần cố định của mẫu. Ví dụ: 研究以社区治理为切入点分析社会变化。 (Nghiên cứu lấy quản trị cộng đồng làm điểm đột phá để phân tích biến đổi xã hội.)
Mẫu ngữ pháp
以 A 为切入点 B
Lấy... làm điểm đột phá
研究以社区治理为切入点分析社会变化。
Yánjiū yǐ shèqū zhìlǐ wéi qiērùdiǎn fēnxī shèhuì biànhuà.
Nghiên cứu lấy quản trị cộng đồng làm điểm đột phá để phân tích biến đổi xã hội.