yǐ...wéi tūpòkǒu...
Lấy ... làm khâu đột phá (以……为突破口……)
以……为突破口…… nghĩa là "lấy ... làm khâu đột phá". Dùng 以 A 为突破口 B để dùng A làm khâu đột phá để thúc đẩy B.
Câu ví dụ chính
公司以核心技术为突破口打开海外市场。
Gōngsī yǐ héxīn jìshù wéi tūpòkǒu dǎkāi hǎiwài shìchǎng.
Công ty lấy công nghệ cốt lõi làm khâu đột phá để mở thị trường nước ngoài.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập