yǐ...wéi tūpòkǒu...
Lấy ... làm khâu đột phá (以……为突破口……)
以……为突破口…… nghĩa là "lấy ... làm khâu đột phá". Dùng 以 A 为突破口 B để dùng A làm khâu đột phá để thúc đẩy B.
Câu ví dụ chính
公司以核心技术为突破口打开海外市场。
Gōngsī yǐ héxīn jìshù wéi tūpòkǒu dǎkāi hǎiwài shìchǎng.
Công ty lấy công nghệ cốt lõi làm khâu đột phá để mở thị trường nước ngoài.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Chú ý cách 以 / 为突破口 hoạt động trong câu: 公司以核心技术为突破口打开海外市场。
以……为突破口…… nghĩa là "lấy ... làm khâu đột phá" và theo khung 以 A 为突破口 B. Dùng khi cần dùng A làm khâu đột phá để thúc đẩy B. Điểm chính là xác định chức năng logic trước khi dịch: nhóm này gồm phủ định suy luận tự động, giới hạn diễn giải, góc nhìn phân tích, hành động có đối tượng và các mẫu chính sách kiểu “以...为...”. Không bỏ các phần cố định như 就, 这, 不难看出, 而言, 进行, 提出, 加以 hoặc 为. Cũng tránh dùng các mẫu trang trọng này trong câu quá đời thường khi từ đơn giản sẽ tự nhiên hơn.
Mẫu ngữ pháp
以 A 为突破口 B
dùng A làm khâu đột phá để thúc đẩy B
城市以交通改善为突破口提升生活质量。
Chéngshì yǐ jiāotōng gǎishàn wéi tūpòkǒu tíshēng shēnghuó zhìliàng.
Thành phố lấy cải thiện giao thông làm đột phá để nâng chất lượng sống.
团队以支付流程为突破口优化产品体验。
Tuánduì yǐ zhīfù liúchéng wéi tūpòkǒu yōuhuà chǎnpǐn tǐyàn.
Nhóm lấy quy trình thanh toán làm khâu đột phá để tối ưu trải nghiệm sản phẩm.
Điền vào chỗ trống:
Xuéxiào yǐ yuèdú kèchéng wéi tūpòkǒu tuīdòng jiàoxué gǎigé.
Trường lấy môn đọc làm khâu đột phá để thúc đẩy cải cách giảng dạy.