yǐ...wéi yītuō...
Lấy ... làm chỗ dựa/nền tảng (以……为依托……)
以……为依托…… nghĩa là "lấy ... làm chỗ dựa/nền tảng". Dùng 以 A 为依托 B để lấy A làm nền tảng/chỗ dựa hỗ trợ cho B.
Câu ví dụ chính
园区以高校资源为依托建设创新平台。
Yuánqū yǐ gāoxiào zīyuán wéi yītuō jiànshè chuàngxīn píngtái.
Khu công nghiệp lấy nguồn lực đại học làm chỗ dựa để xây dựng nền tảng đổi mới.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Chú ý cách 以 / 为依托 hoạt động trong câu: 园区以高校资源为依托建设创新平台。
以……为依托…… nghĩa là "lấy ... làm chỗ dựa/nền tảng" và theo khung 以 A 为依托 B. Dùng khi cần lấy A làm nền tảng/chỗ dựa hỗ trợ cho B. Điểm chính là xác định chức năng logic trước khi dịch: nhóm này gồm phủ định suy luận tự động, giới hạn diễn giải, góc nhìn phân tích, hành động có đối tượng và các mẫu chính sách kiểu “以...为...”. Không bỏ các phần cố định như 就, 这, 不难看出, 而言, 进行, 提出, 加以 hoặc 为. Cũng tránh dùng các mẫu trang trọng này trong câu quá đời thường khi từ đơn giản sẽ tự nhiên hơn.
Mẫu ngữ pháp
以 A 为依托 B
lấy A làm nền tảng/chỗ dựa hỗ trợ cho B
企业以线上平台为依托拓展销售渠道。
Qǐyè yǐ xiànshàng píngtái wéi yītuō tuòzhǎn xiāoshòu qúdào.
Doanh nghiệp lấy nền tảng trực tuyến làm chỗ dựa để mở rộng kênh bán hàng.
项目以社区资源为依托提供服务。
Xiàngmù yǐ shèqū zīyuán wéi yītuō tígōng fúwù.
Dự án lấy nguồn lực cộng đồng làm nền tảng để cung cấp dịch vụ.
Điền vào chỗ trống:
Chéngshì yǐ lìshǐ wénhuà wéi yītuō fāzhǎn lǚyóu.
Thành phố lấy lịch sử văn hóa làm nền tảng để phát triển du lịch.