yǐ...wéi yītuō...
Lấy ... làm chỗ dựa/nền tảng (以……为依托……)
以……为依托…… nghĩa là "lấy ... làm chỗ dựa/nền tảng". Dùng 以 A 为依托 B để lấy A làm nền tảng/chỗ dựa hỗ trợ cho B.
Câu ví dụ chính
园区以高校资源为依托建设创新平台。
Yuánqū yǐ gāoxiào zīyuán wéi yītuō jiànshè chuàngxīn píngtái.
Khu công nghiệp lấy nguồn lực đại học làm chỗ dựa để xây dựng nền tảng đổi mới.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập