yǐ...wéi zhuāshǒu...
Lấy ... làm công cụ/đòn bẩy (以……为抓手……)
以……为抓手…… nghĩa là "lấy ... làm công cụ/đòn bẩy". Dùng 以 A 为抓手 B để lấy A làm công cụ/đòn bẩy cụ thể để thúc đẩy B.
Câu ví dụ chính
学校以作业改革为抓手提升课堂质量。
Xuéxiào yǐ zuòyè gǎigé wéi zhuāshǒu tíshēng kètáng zhìliàng.
Trường lấy cải cách bài tập làm đòn bẩy để nâng chất lượng lớp học.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập