yǐ...wéi zhuāshǒu...
Lấy ... làm công cụ/đòn bẩy (以……为抓手……)
以……为抓手…… nghĩa là "lấy ... làm công cụ/đòn bẩy". Dùng 以 A 为抓手 B để lấy A làm công cụ/đòn bẩy cụ thể để thúc đẩy B.
Câu ví dụ chính
学校以作业改革为抓手提升课堂质量。
Xuéxiào yǐ zuòyè gǎigé wéi zhuāshǒu tíshēng kètáng zhìliàng.
Trường lấy cải cách bài tập làm đòn bẩy để nâng chất lượng lớp học.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Chú ý cách 以 / 为抓手 hoạt động trong câu: 学校以作业改革为抓手提升课堂质量。
以……为抓手…… nghĩa là "lấy ... làm công cụ/đòn bẩy" và theo khung 以 A 为抓手 B. Dùng khi cần lấy A làm công cụ/đòn bẩy cụ thể để thúc đẩy B. Điểm chính là xác định chức năng logic trước khi dịch: nhóm này gồm phủ định suy luận tự động, giới hạn diễn giải, góc nhìn phân tích, hành động có đối tượng và các mẫu chính sách kiểu “以...为...”. Không bỏ các phần cố định như 就, 这, 不难看出, 而言, 进行, 提出, 加以 hoặc 为. Cũng tránh dùng các mẫu trang trọng này trong câu quá đời thường khi từ đơn giản sẽ tự nhiên hơn.
Mẫu ngữ pháp
以 A 为抓手 B
lấy A làm công cụ/đòn bẩy cụ thể để thúc đẩy B
公司以员工培训为抓手改善服务。
Gōngsī yǐ yuángōng péixùn wéi zhuāshǒu gǎishàn fúwù.
Công ty lấy đào tạo nhân viên làm công cụ để cải thiện dịch vụ.
社区以志愿活动为抓手促进邻里交流。
Shèqū yǐ zhìyuàn huódòng wéi zhuāshǒu cùjìn línlǐ jiāoliú.
Cộng đồng lấy hoạt động tình nguyện làm đòn bẩy thúc đẩy giao lưu hàng xóm.
Điền vào chỗ trống:
Zhèngfǔ yǐ shùzìhuà guǎnlǐ wéi zhuāshǒu tígāo xiàolǜ.
Chính phủ lấy quản lý số hóa làm công cụ để nâng cao hiệu suất.