bèi jièdìng wéi...
Được định nghĩa là... (被界定为……)
Được định nghĩa là... (被界定为……) là cấu trúc bị động/đánh giá dùng để diễn đạt ý "được định nghĩa là".
Câu ví dụ chính
该行为被界定为违规操作。
Gāi xíngwéi bèi jièdìng wéi wéiguī cāozuò.
Hành vi này được định nghĩa là thao tác vi phạm quy định.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Được định nghĩa là... (被界定为……) là cấu trúc bị động/đánh giá dùng để diễn đạt ý "được định nghĩa là".
Mẫu Được định nghĩa là... (被界定为……) thuộc nhóm cấu trúc bị động/đánh giá và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Được định nghĩa là. Khung cấu trúc thực tế là A 被界定为 B; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Cần phân biệt chủ thể được đánh giá/gọi tên và nội dung đánh giá/gọi tên. Ví dụ: 该行为被界定为违规操作。 (Hành vi này được định nghĩa là thao tác vi phạm quy định.)
Mẫu ngữ pháp
A 被界定为 B
Được định nghĩa là
该行为被界定为违规操作。
Gāi xíngwéi bèi jièdìng wéi wéiguī cāozuò.
Hành vi này được định nghĩa là thao tác vi phạm quy định.