bèi fùyǔ...
Được trao/gán cho (被赋予……)
被赋予…… nghĩa là "được trao/gán cho". Dùng A 被赋予 B để nói A được trao hoặc gán ý nghĩa, giá trị, trách nhiệm hay quyền lực B.
Câu ví dụ chính
这个节日被赋予了新的文化意义。
Zhège jiérì bèi fùyǔ le xīn de wénhuà yìyì.
Ngày lễ này được gán cho ý nghĩa văn hóa mới.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập