bèi jìyǔ...
Được gửi gắm/kỳ vọng (被寄予……)
被寄予…… nghĩa là "được gửi gắm/kỳ vọng". Dùng A 被寄予 B để nói kỳ vọng hoặc hy vọng B được đặt vào A.
Câu ví dụ chính
年轻一代被寄予厚望。
Niánqīng yí dài bèi jìyǔ hòuwàng.
Thế hệ trẻ được gửi gắm kỳ vọng lớn.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Chú ý cách 被寄予 hoạt động trong câu: 年轻一代被寄予厚望。
被寄予…… nghĩa là "được gửi gắm/kỳ vọng" và theo khung A 被寄予 B. Dùng khi cần nói kỳ vọng hoặc hy vọng B được đặt vào A. Đây là các mẫu văn viết trang trọng, vì vậy phải giữ đầy đủ phần cố định và không thay bằng cách nói khẩu ngữ. Cần chú ý quan hệ nghĩa: đặt vào bối cảnh, đưa vào hệ thống, chuyển hóa, đánh giá bị động, kết quả khó tránh, hệ quả tiếp nối hoặc khung phân tích. Lỗi thường gặp là bỏ 为, 作, 以, 地, 的是, 之中/之上, hoặc dùng mẫu gần nghĩa nhưng khác trọng tâm logic.
Mẫu ngữ pháp
A 被寄予 B
nói kỳ vọng hoặc hy vọng B được đặt vào A
这支队伍被寄予夺冠希望。
Zhè zhī duìwu bèi jìyǔ duóguàn xīwàng.
Đội này được đặt kỳ vọng giành chức vô địch.
新项目被寄予很高期待。
Xīn xiàngmù bèi jìyǔ hěn gāo qīdài.
Dự án mới được đặt kỳ vọng rất cao.
青年教师被寄予培养人才的重任。
Qīngnián jiàoshī bèi jìyǔ péiyǎng réncái de zhòngrèn.
Điền vào chỗ trống:
Giáo viên trẻ được giao phó trọng trách đào tạo nhân tài.