bèi jìyǔ...
Được gửi gắm/kỳ vọng (被寄予……)
被寄予…… nghĩa là "được gửi gắm/kỳ vọng". Dùng A 被寄予 B để nói kỳ vọng hoặc hy vọng B được đặt vào A.
Câu ví dụ chính
年轻一代被寄予厚望。
Niánqīng yí dài bèi jìyǔ hòuwàng.
Thế hệ trẻ được gửi gắm kỳ vọng lớn.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập