bèi guànyǐ...
Được gán cho... (被冠以……)
Được gán cho... (被冠以……) là cấu trúc bị động/đánh giá dùng để diễn đạt ý "được gán cho".
Câu ví dụ chính
这种做法被冠以创新之名。
Zhè zhǒng zuòfǎ bèi guànyǐ chuàngxīn zhī míng.
Cách làm này được gán cho danh nghĩa đổi mới.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Được gán cho... (被冠以……) là cấu trúc bị động/đánh giá dùng để diễn đạt ý "được gán cho".
Mẫu Được gán cho... (被冠以……) thuộc nhóm cấu trúc bị động/đánh giá và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Được gán cho. Khung cấu trúc thực tế là A 被冠以 B; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Cần phân biệt chủ thể được đánh giá/gọi tên và nội dung đánh giá/gọi tên. Ví dụ: 这种做法被冠以创新之名。 (Cách làm này được gán cho danh nghĩa đổi mới.)
Mẫu ngữ pháp
A 被冠以 B
Được gán cho
这种做法被冠以创新之名。
Zhè zhǒng zuòfǎ bèi guànyǐ chuàngxīn zhī míng.
Cách làm này được gán cho danh nghĩa đổi mới.