bùkě bìmiǎn de...
Một cách không thể tránh khỏi... (不可避免地……)
Một cách không thể tránh khỏi... (不可避免地……) là cấu trúc phó từ dùng để diễn đạt ý "một cách không thể tránh khỏi".
Câu ví dụ chính
技术进步不可避免地带来产业调整。
Jìshù jìnbù bùkě bìmiǎn de dàilái chǎnyè tiáozhěng.
Tiến bộ kỹ thuật một cách không thể tránh khỏi đem lại điều chỉnh ngành.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Một cách không thể tránh khỏi... (不可避免地……) là cấu trúc phó từ dùng để diễn đạt ý "một cách không thể tránh khỏi".
Mẫu Một cách không thể tránh khỏi... (不可避免地……) thuộc nhóm cấu trúc phó từ và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Một cách không thể tránh khỏi. Khung cấu trúc thực tế là 不可避免地 A; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Cần đặt dấu hiệu đúng vị trí để bổ nghĩa cho vị ngữ hoặc toàn câu. Ví dụ: 技术进步不可避免地带来产业调整。 (Tiến bộ kỹ thuật một cách không thể tránh khỏi đem lại điều chỉnh ngành.)
Mẫu ngữ pháp
不可避免地 A
Một cách không thể tránh khỏi
技术进步不可避免地带来产业调整。
Jìshù jìnbù bùkě bìmiǎn de dàilái chǎnyè tiáozhěng.
Tiến bộ kỹ thuật một cách không thể tránh khỏi đem lại điều chỉnh ngành.