bùkě bìmiǎn de...
Không thể tránh khỏi (不可避免地……)
不可避免地…… nghĩa là "không thể tránh khỏi". Dùng 不可避免地 A để nói A xảy ra một cách khó tránh trong hoàn cảnh đó.
Câu ví dụ chính
城市扩张不可避免地带来交通压力。
Chéngshì kuòzhāng bùkě bìmiǎn de dàilái jiāotōng yālì.
Đô thị mở rộng không thể tránh khỏi việc tạo áp lực giao thông.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập