bùkě sīyì de shì...
Điều khó tin là... (不可思议的是……)
Điều khó tin là... (不可思议的是……) là liên kết văn bản dùng để diễn đạt ý "điều khó tin là".
Câu ví dụ chính
不可思议的是,他在短期内完成了全部任务。
Bùkě sīyì de shì, tā zài duǎnqī nèi wánchéng le quánbù rènwu.
Điều khó tin là anh ấy hoàn thành toàn bộ nhiệm vụ trong thời gian ngắn.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Điều khó tin là... (不可思议的是……) là liên kết văn bản dùng để diễn đạt ý "điều khó tin là".
Mẫu Điều khó tin là... (不可思议的是……) thuộc nhóm liên kết văn bản và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Điều khó tin là. Khung cấu trúc thực tế là 不可思议的是,A; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Dùng để tổ chức lập luận, chuyển ý, kết luận hoặc nêu đánh giá ở cấp đoạn. Ví dụ: 不可思议的是,他在短期内完成了全部任务。 (Điều khó tin là anh ấy hoàn thành toàn bộ nhiệm vụ trong thời gian ngắn.)
Mẫu ngữ pháp
不可思议的是,A
Điều khó tin là
不可思议的是,他在短期内完成了全部任务。
Bùkě sīyì de shì, tā zài duǎnqī nèi wánchéng le quánbù rènwu.
Điều khó tin là anh ấy hoàn thành toàn bộ nhiệm vụ trong thời gian ngắn.