bùkě sīyì de shì...
Điều khó tin là (不可思议的是……)
不可思议的是…… nghĩa là "điều khó tin là". Dùng 不可思议的是,A để mở đầu một sự thật gây ngạc nhiên hoặc khó tin A.
Câu ví dụ chính
不可思议的是,他只用三个月就完成了研究。
Bùkě sīyì de shì, tā zhǐ yòng sān gè yuè jiù wánchéng le yánjiū.
Điều khó tin là anh ấy chỉ dùng ba tháng đã hoàn thành nghiên cứu.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập