yóucǐ yǐnfā...
Từ đó gây ra (由此引发……)
由此引发…… nghĩa là "từ đó gây ra". Dùng A 由此引发 B để cho thấy A từ đó gây ra hệ quả, thảo luận hoặc phản ứng B.
Câu ví dụ chính
信息泄露由此引发了公众对隐私的担忧。
Xìnxī xièlòu yóucǐ yǐnfā le gōngzhòng duì yǐnsī de dānyōu.
Việc rò rỉ thông tin từ đó gây ra lo ngại của công chúng về quyền riêng tư.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Chú ý cách 由此引发 hoạt động trong câu: 信息泄露由此引发了公众对隐私的担忧。
由此引发…… nghĩa là "từ đó gây ra" và theo khung A 由此引发 B. Dùng khi cần cho thấy A từ đó gây ra hệ quả, thảo luận hoặc phản ứng B. Đây là các mẫu văn viết trang trọng, vì vậy phải giữ đầy đủ phần cố định và không thay bằng cách nói khẩu ngữ. Cần chú ý quan hệ nghĩa: đặt vào bối cảnh, đưa vào hệ thống, chuyển hóa, đánh giá bị động, kết quả khó tránh, hệ quả tiếp nối hoặc khung phân tích. Lỗi thường gặp là bỏ 为, 作, 以, 地, 的是, 之中/之上, hoặc dùng mẫu gần nghĩa nhưng khác trọng tâm logic.
Mẫu ngữ pháp
A 由此引发 B
cho thấy A từ đó gây ra hệ quả, thảo luận hoặc phản ứng B
价格上涨由此引发了消费者的不满。
Jiàgé shàngzhǎng yóucǐ yǐnfā le xiāofèizhě de bùmǎn.
Giá tăng từ đó gây ra sự bất mãn của người tiêu dùng.
规则不清由此引发了新的争议。
Guīzé bù qīng yóucǐ yǐnfā le xīn de zhēngyì.
Quy tắc không rõ từ đó gây ra tranh cãi mới.
交通事故由此引发了对道路安全的讨论。
Jiāotōng shìgù yóucǐ yǐnfā le duì dàolù ānquán de tǎolùn.
Điền vào chỗ trống:
Tai nạn giao thông từ đó gây ra thảo luận về an toàn đường bộ.