yóucǐ yǐnfā...
Từ đó gây ra (由此引发……)
由此引发…… nghĩa là "từ đó gây ra". Dùng A 由此引发 B để cho thấy A từ đó gây ra hệ quả, thảo luận hoặc phản ứng B.
Câu ví dụ chính
信息泄露由此引发了公众对隐私的担忧。
Xìnxī xièlòu yóucǐ yǐnfā le gōngzhòng duì yǐnsī de dānyōu.
Việc rò rỉ thông tin từ đó gây ra lo ngại của công chúng về quyền riêng tư.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập