yóucǐ dàilái...
Từ đó mang lại/gây ra (由此带来……)
由此带来…… nghĩa là "từ đó mang lại/gây ra". Dùng A 由此带来 B để cho thấy A từ đó mang lại hệ quả, thay đổi hoặc tác động B.
Câu ví dụ chính
技术进步由此带来了新的就业机会。
Jìshù jìnbù yóucǐ dàilái le xīn de jiùyè jīhuì.
Tiến bộ công nghệ từ đó mang lại cơ hội việc làm mới.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập