yóucǐ dàilái...
Từ đó mang lại/gây ra (由此带来……)
由此带来…… nghĩa là "từ đó mang lại/gây ra". Dùng A 由此带来 B để cho thấy A từ đó mang lại hệ quả, thay đổi hoặc tác động B.
Câu ví dụ chính
技术进步由此带来了新的就业机会。
Jìshù jìnbù yóucǐ dàilái le xīn de jiùyè jīhuì.
Tiến bộ công nghệ từ đó mang lại cơ hội việc làm mới.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Chú ý cách 由此带来 hoạt động trong câu: 技术进步由此带来了新的就业机会。
由此带来…… nghĩa là "từ đó mang lại/gây ra" và theo khung A 由此带来 B. Dùng khi cần cho thấy A từ đó mang lại hệ quả, thay đổi hoặc tác động B. Đây là các mẫu văn viết trang trọng, vì vậy phải giữ đầy đủ phần cố định và không thay bằng cách nói khẩu ngữ. Cần chú ý quan hệ nghĩa: đặt vào bối cảnh, đưa vào hệ thống, chuyển hóa, đánh giá bị động, kết quả khó tránh, hệ quả tiếp nối hoặc khung phân tích. Lỗi thường gặp là bỏ 为, 作, 以, 地, 的是, 之中/之上, hoặc dùng mẫu gần nghĩa nhưng khác trọng tâm logic.
Mẫu ngữ pháp
A 由此带来 B
cho thấy A từ đó mang lại hệ quả, thay đổi hoặc tác động B
流程优化由此带来了效率提升。
Liúchéng yōuhuà yóucǐ dàilái le xiàolǜ tíshēng.
Tối ưu quy trình từ đó mang lại nâng cao hiệu suất.
交通改善由此带来了更多游客。
Jiāotōng gǎishàn yóucǐ dàilái le gèng duō yóukè.
Giao thông cải thiện từ đó mang lại nhiều du khách hơn.
政策调整由此带来了市场变化。
Zhèngcè tiáozhěng yóucǐ dàilái le shìchǎng biànhuà.
Điền vào chỗ trống:
Điều chỉnh chính sách từ đó mang lại thay đổi thị trường.