suízhī ér lái de shì...
Đi kèm sau đó là (随之而来的是……)
随之而来的是…… nghĩa là "đi kèm sau đó là". Dùng 随之而来的是 A để giới thiệu hệ quả tiếp theo đi sau một thay đổi trước đó.
Câu ví dụ chính
需求增加,随之而来的是供应压力。
Xūqiú zēngjiā, suízhī ér lái de shì gōngyìng yālì.
Nhu cầu tăng, kéo theo sau đó là áp lực cung ứng.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập