suízhī ér lái de shì...
Đi kèm theo đó là... (随之而来的是……)
Đi kèm theo đó là... (随之而来的是……) là liên kết văn bản dùng để diễn đạt ý "đi kèm theo đó là".
Câu ví dụ chính
随之而来的是管理方式的变化。
Suízhī ér lái de shì guǎnlǐ fāngshì de biànhuà.
Đi kèm theo đó là sự thay đổi phương thức quản lý.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Đi kèm theo đó là... (随之而来的是……) là liên kết văn bản dùng để diễn đạt ý "đi kèm theo đó là".
Mẫu Đi kèm theo đó là... (随之而来的是……) thuộc nhóm liên kết văn bản và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Đi kèm theo đó là. Khung cấu trúc thực tế là 随之而来的是 A; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Dùng để tổ chức lập luận, chuyển ý, kết luận hoặc nêu đánh giá ở cấp đoạn. Ví dụ: 随之而来的是管理方式的变化。 (Đi kèm theo đó là sự thay đổi phương thức quản lý.)
Mẫu ngữ pháp
随之而来的是 A
Đi kèm theo đó là
随之而来的是管理方式的变化。
Suízhī ér lái de shì guǎnlǐ fāngshì de biànhuà.
Đi kèm theo đó là sự thay đổi phương thức quản lý.