suízhī ér lái de shì...
Đi kèm sau đó là (随之而来的是……)
随之而来的是…… nghĩa là "đi kèm sau đó là". Dùng 随之而来的是 A để giới thiệu hệ quả tiếp theo đi sau một thay đổi trước đó.
Câu ví dụ chính
需求增加,随之而来的是供应压力。
Xūqiú zēngjiā, suízhī ér lái de shì gōngyìng yālì.
Nhu cầu tăng, kéo theo sau đó là áp lực cung ứng.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Chú ý cách 随之而来的是 hoạt động trong câu: 需求增加,随之而来的是供应压力。
随之而来的是…… nghĩa là "đi kèm sau đó là" và theo khung 随之而来的是 A. Dùng khi cần giới thiệu hệ quả tiếp theo đi sau một thay đổi trước đó. Đây là các mẫu văn viết trang trọng, vì vậy phải giữ đầy đủ phần cố định và không thay bằng cách nói khẩu ngữ. Cần chú ý quan hệ nghĩa: đặt vào bối cảnh, đưa vào hệ thống, chuyển hóa, đánh giá bị động, kết quả khó tránh, hệ quả tiếp nối hoặc khung phân tích. Lỗi thường gặp là bỏ 为, 作, 以, 地, 的是, 之中/之上, hoặc dùng mẫu gần nghĩa nhưng khác trọng tâm logic.
Mẫu ngữ pháp
随之而来的是 A
giới thiệu hệ quả tiếp theo đi sau một thay đổi trước đó
城市扩张,随之而来的是交通拥堵。
Chéngshì kuòzhāng, suízhī ér lái de shì jiāotōng yōngdǔ.
Đô thị mở rộng, kéo theo sau đó là tắc đường.
人口老龄化,随之而来的是养老压力。
Rénkǒu lǎolínghuà, suízhī ér lái de shì yǎnglǎo yālì.
Dân số già hóa, đi kèm sau đó là áp lực dưỡng lão.
平台用户增多,随之而来的是管理难度上升。
Píngtái yònghù zēngduō, suízhī ér lái de shì guǎnlǐ nándù shàngshēng.
Điền vào chỗ trống:
Người dùng nền tảng tăng, kéo theo độ khó quản lý tăng.