yǔ zhī xiāngbàn de shì...
Đi kèm với đó là (与之相伴的是……)
与之相伴的是…… nghĩa là "đi kèm với đó là". Dùng 与之相伴的是 A để giới thiệu điều đi kèm với hiện tượng đã nêu trước.
Câu ví dụ chính
技术便利了生活,与之相伴的是隐私风险。
Jìshù biànlì le shēnghuó, yǔ zhī xiāngbàn de shì yǐnsī fēngxiǎn.
Công nghệ làm đời sống tiện hơn, đi kèm với đó là rủi ro riêng tư.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập