yǔ zhī xiāngbàn de shì...
Đi kèm với đó là (与之相伴的是……)
与之相伴的是…… nghĩa là "đi kèm với đó là". Dùng 与之相伴的是 A để giới thiệu điều đi kèm với hiện tượng đã nêu trước.
Câu ví dụ chính
技术便利了生活,与之相伴的是隐私风险。
Jìshù biànlì le shēnghuó, yǔ zhī xiāngbàn de shì yǐnsī fēngxiǎn.
Công nghệ làm đời sống tiện hơn, đi kèm với đó là rủi ro riêng tư.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Chú ý cách 与之相伴的是 hoạt động trong câu: 技术便利了生活,与之相伴的是隐私风险。
与之相伴的是…… nghĩa là "đi kèm với đó là" và theo khung 与之相伴的是 A. Dùng khi cần giới thiệu điều đi kèm với hiện tượng đã nêu trước. Đây là các mẫu văn viết trang trọng, vì vậy phải giữ đầy đủ phần cố định và không thay bằng cách nói khẩu ngữ. Cần chú ý quan hệ nghĩa: đặt vào bối cảnh, đưa vào hệ thống, chuyển hóa, đánh giá bị động, kết quả khó tránh, hệ quả tiếp nối hoặc khung phân tích. Lỗi thường gặp là bỏ 为, 作, 以, 地, 的是, 之中/之上, hoặc dùng mẫu gần nghĩa nhưng khác trọng tâm logic.
Mẫu ngữ pháp
与之相伴的是 A
giới thiệu điều đi kèm với hiện tượng đã nêu trước
城市发展很快,与之相伴的是资源压力。
Chéngshì fāzhǎn hěn kuài, yǔ zhī xiāngbàn de shì zīyuán yālì.
Thành phố phát triển nhanh, đi kèm là áp lực tài nguyên.
线上学习普及,与之相伴的是自律要求提高。
Xiànshàng xuéxí pǔjí, yǔ zhī xiāngbàn de shì zìlǜ yāoqiú tígāo.
Học trực tuyến phổ biến, đi kèm là yêu cầu tự giác cao hơn.
消费升级,与之相伴的是服务标准提高。
Điền vào chỗ trống:
Xiāofèi shēngjí, yǔ zhī xiāngbàn de shì fúwù biāozhǔn tígāo.
Tiêu dùng nâng cấp, đi kèm là tiêu chuẩn dịch vụ cao hơn.