zài cǐ yìyì shàng...
Theo ý nghĩa này (在此意义上……)
在此意义上…… nghĩa là "theo ý nghĩa này". Dùng 在此意义上,A để nêu A theo cách hiểu vừa được xác lập.
Câu ví dụ chính
在此意义上,失败也是成长的一部分。
Zài cǐ yìyì shàng, shībài yě shì chéngzhǎng de yí bùfen.
Theo ý nghĩa này, thất bại cũng là một phần của trưởng thành.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Chú ý cách 在此意义上 hoạt động trong câu: 在此意义上,失败也是成长的一部分。
在此意义上…… nghĩa là "theo ý nghĩa này" và theo khung 在此意义上,A. Dùng khi cần nêu A theo cách hiểu vừa được xác lập. Đây là các mẫu văn viết trang trọng, vì vậy phải giữ đầy đủ phần cố định và không thay bằng cách nói khẩu ngữ. Cần chú ý quan hệ nghĩa: đặt vào bối cảnh, đưa vào hệ thống, chuyển hóa, đánh giá bị động, kết quả khó tránh, hệ quả tiếp nối hoặc khung phân tích. Lỗi thường gặp là bỏ 为, 作, 以, 地, 的是, 之中/之上, hoặc dùng mẫu gần nghĩa nhưng khác trọng tâm logic.
Mẫu ngữ pháp
在此意义上,A
nêu A theo cách hiểu vừa được xác lập
在此意义上,阅读是一种长期投资。
Zài cǐ yìyì shàng, yuèdú shì yì zhǒng chángqī tóuzī.
Theo ý nghĩa này, đọc sách là một khoản đầu tư dài hạn.
在此意义上,沟通本身就是管理。
Zài cǐ yìyì shàng, gōutōng běnshēn jiù shì guǎnlǐ.
Theo ý nghĩa này, giao tiếp bản thân nó chính là quản lý.
在此意义上,保护传统也是创造未来。
Zài cǐ yìyì shàng, bǎohù chuántǒng yě shì chuàngzào wèilái.
Điền vào chỗ trống:
Theo ý nghĩa này, bảo vệ truyền thống cũng là tạo dựng tương lai.