zài cǐ yìyì shàng...
Theo nghĩa này... (在此意义上……)
Theo nghĩa này... (在此意义上……) là liên kết văn bản dùng để diễn đạt ý "theo nghĩa này".
Câu ví dụ chính
在此意义上,合作本身就是一种创新。
Zài cǐ yìyì shàng, hézuò běnshēn jiùshì yì zhǒng chuàngxīn.
Theo nghĩa này, bản thân hợp tác chính là một loại đổi mới.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Theo nghĩa này... (在此意义上……) là liên kết văn bản dùng để diễn đạt ý "theo nghĩa này".
Mẫu Theo nghĩa này... (在此意义上……) thuộc nhóm liên kết văn bản và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Theo nghĩa này. Khung cấu trúc thực tế là 在此意义上,A; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Dùng để tổ chức lập luận, chuyển ý, kết luận hoặc nêu đánh giá ở cấp đoạn. Ví dụ: 在此意义上,合作本身就是一种创新。 (Theo nghĩa này, bản thân hợp tác chính là một loại đổi mới.)
Mẫu ngữ pháp
在此意义上,A
Theo nghĩa này
在此意义上,合作本身就是一种创新。
Zài cǐ yìyì shàng, hézuò běnshēn jiùshì yì zhǒng chuàngxīn.
Theo nghĩa này, bản thân hợp tác chính là một loại đổi mới.