jiū qí yuányīn...
Truy xét nguyên nhân... (究其原因……)
Truy xét nguyên nhân... (究其原因……) là liên kết văn bản dùng để diễn đạt ý "truy xét nguyên nhân".
Câu ví dụ chính
究其原因,关键在于缺乏协调。
Jiū qí yuányīn, guānjiàn zàiyú quēfá xiétiáo.
Truy xét nguyên nhân, mấu chốt nằm ở thiếu phối hợp.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Truy xét nguyên nhân... (究其原因……) là liên kết văn bản dùng để diễn đạt ý "truy xét nguyên nhân".
Mẫu Truy xét nguyên nhân... (究其原因……) thuộc nhóm liên kết văn bản và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Truy xét nguyên nhân. Khung cấu trúc thực tế là 究其原因,A; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Dùng để tổ chức lập luận, chuyển ý, kết luận hoặc nêu đánh giá ở cấp đoạn. Ví dụ: 究其原因,关键在于缺乏协调。 (Truy xét nguyên nhân, mấu chốt nằm ở thiếu phối hợp.)
Mẫu ngữ pháp
究其原因,A
Truy xét nguyên nhân
究其原因,关键在于缺乏协调。
Jiū qí yuányīn, guānjiàn zàiyú quēfá xiétiáo.
Truy xét nguyên nhân, mấu chốt nằm ở thiếu phối hợp.