guīgēn dàodǐ háishì...
Suy cho cùng vẫn là (归根到底还是……)
归根到底还是…… nghĩa là "suy cho cùng vẫn là". Dùng 归根到底还是 A để quy về yếu tố căn bản nhất A sau khi bàn luận.
Câu ví dụ chính
服务竞争归根到底还是人才竞争。
Fúwù jìngzhēng guīgēn dàodǐ háishi réncái jìngzhēng.
Cạnh tranh dịch vụ suy cho cùng vẫn là cạnh tranh nhân tài.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập