yǔqí zhuīqiú...bùrú zhòngshì...
Thay vì theo đuổi ..., tốt hơn nên coi trọng ... (与其追求……不如重视……)
与其追求……不如重视…… nghĩa là "thay vì theo đuổi ..., tốt hơn nên coi trọng ...". Dùng 与其追求 A,不如重视 B để khuyên coi trọng B hơn là theo đuổi A.
Câu ví dụ chính
与其追求短期流量,不如重视长期口碑。
Yǔqí zhuīqiú duǎnqī liúliàng, bùrú zhòngshì chángqī kǒubēi.
Thay vì theo đuổi lưu lượng ngắn hạn, nên coi trọng danh tiếng lâu dài.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập