búdàn méiyǒu...fǎnér...
Không những không... mà ngược lại... (不但没有……反而……)
Không những không... mà ngược lại... (不但没有……反而……) là câu phức dùng để diễn đạt ý "không những không... mà ngược lại".
Câu ví dụ chính
改革不但没有削弱活力,反而激发了创新。
Gǎigé búdàn méiyǒu xuēruò huólì, fǎn'ér jīfā le chuàngxīn.
Cải cách không những không làm suy yếu sức sống mà ngược lại kích thích đổi mới.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Không những không... mà ngược lại... (不但没有……反而……) là câu phức dùng để diễn đạt ý "không những không... mà ngược lại".
Mẫu Không những không... mà ngược lại... (不但没有……反而……) thuộc nhóm câu phức và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Không những không... mà ngược lại. Khung cấu trúc thực tế là 不但没有 A,反而 B; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Cần giữ đủ các vế và xác định rõ quan hệ logic giữa chúng. Ví dụ: 改革不但没有削弱活力,反而激发了创新。 (Cải cách không những không làm suy yếu sức sống mà ngược lại kích thích đổi mới.)
Mẫu ngữ pháp
不但没有 A,反而 B
Không những không... mà ngược lại
改革不但没有削弱活力,反而激发了创新。
Gǎigé búdàn méiyǒu xuēruò huólì, fǎn'ér jīfā le chuàngxīn.
Cải cách không những không làm suy yếu sức sống mà ngược lại kích thích đổi mới.