búdàn méiyǒu...fǎnér...
Không những không ... mà ngược lại ... (不但没有……反而……)
不但没有……反而…… nghĩa là "không những không ... mà ngược lại ...". Dùng 不但没有 A,反而 B để cho thấy kết quả trái với A mong đợi và chuyển thành B.
Câu ví dụ chính
这次调整不但没有降低成本,反而增加了负担。
Zhè cì tiáozhěng búdàn méiyǒu jiàngdī chéngběn, fǎnér zēngjiā le fùdān.
Lần điều chỉnh này không những không giảm chi phí, mà ngược lại tăng gánh nặng.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Chú ý cách 不但没有 / 反而 hoạt động trong câu: 这次调整不但没有降低成本,反而增加了负担。
不但没有……反而…… nghĩa là "không những không ... mà ngược lại ..." và theo khung 不但没有 A,反而 B. Dùng khi cần cho thấy kết quả trái với A mong đợi và chuyển thành B. Các mẫu này chủ yếu dùng trong lập luận trang trọng, báo cáo, bài viết và thảo luận phân tích. Giữ đầy đủ các phần cố định, đặc biệt các cặp như 不在于/而在于, 与其/不如, 宁可/也绝不, 不但没有/反而, 既非/亦非 và 所能/所致. Không dùng như bản dịch lỏng; trước hết xác định câu đang đánh giá dài hạn, phân tích nguyên nhân, chỉnh trọng tâm, lựa chọn kiên quyết, đối lập, nói chưa đủ, cấp thiết hay đánh giá văn chương.
Mẫu ngữ pháp
不但没有 A,反而 B
cho thấy kết quả trái với A mong đợi và chuyển thành B
新规定不但没有提高效率,反而让流程更复杂。
Xīn guīdìng búdàn méiyǒu tígāo xiàolǜ, fǎnér ràng liúchéng gèng fùzá.
Quy định mới không những không tăng hiệu suất, mà làm quy trình phức tạp hơn.
过度提醒不但没有帮助学生,反而增加了压力。
Guòdù tíxǐng búdàn méiyǒu bāngzhù xuéshēng, fǎnér zēngjiā le yālì.
Nhắc nhở quá mức không những không giúp học sinh, mà còn tăng áp lực.
Điền vào chỗ trống:
价格下降不但没有带来销量增长,反而引起了质量担忧。
Jiàgé xiàjiàng búdàn méiyǒu dàilái xiāoliàng zēngzhǎng, fǎnér yǐnqǐ le zhìliàng dānyōu.
Giá giảm không những không tăng doanh số, mà còn gây lo ngại về chất lượng.