búdàn méiyǒu...fǎnér...
Không những không ... mà ngược lại ... (不但没有……反而……)
不但没有……反而…… nghĩa là "không những không ... mà ngược lại ...". Dùng 不但没有 A,反而 B để cho thấy kết quả trái với A mong đợi và chuyển thành B.
Câu ví dụ chính
这次调整不但没有降低成本,反而增加了负担。
Zhè cì tiáozhěng búdàn méiyǒu jiàngdī chéngběn, fǎnér zēngjiā le fùdān.
Lần điều chỉnh này không những không giảm chi phí, mà ngược lại tăng gánh nặng.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập