jìfēi...yìfēi...
Vừa không phải ... cũng không phải ... (既非……亦非……)
既非……亦非…… nghĩa là "vừa không phải ... cũng không phải ...". Dùng 既非 A,亦非 B để phủ định cả loại A lẫn loại B theo lối trang trọng.
Câu ví dụ chính
这既非偶然,亦非个人失误。
Zhè jìfēi ǒurán, yìfēi gèrén shīwù.
Điều này vừa không phải ngẫu nhiên, cũng không phải lỗi cá nhân.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập