fēi...suǒ néng...
Không phải ... có thể ... (非……所能……)
非……所能…… nghĩa là "không phải ... có thể ...". Dùng 非 A 所能 B để nói B vượt quá khả năng hoặc phạm vi của A.
Câu ví dụ chính
这种复杂问题非个人经验所能解决。
Zhè zhǒng fùzá wèntí fēi gèrén jīngyàn suǒ néng jiějué.
Vấn đề phức tạp này không phải kinh nghiệm cá nhân có thể giải quyết.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Chú ý cách 非 / 所能 hoạt động trong câu: 这种复杂问题非个人经验所能解决。
非……所能…… nghĩa là "không phải ... có thể ..." và theo khung 非 A 所能 B. Dùng khi cần nói B vượt quá khả năng hoặc phạm vi của A. Các mẫu này chủ yếu dùng trong lập luận trang trọng, báo cáo, bài viết và thảo luận phân tích. Giữ đầy đủ các phần cố định, đặc biệt các cặp như 不在于/而在于, 与其/不如, 宁可/也绝不, 不但没有/反而, 既非/亦非 và 所能/所致. Không dùng như bản dịch lỏng; trước hết xác định câu đang đánh giá dài hạn, phân tích nguyên nhân, chỉnh trọng tâm, lựa chọn kiên quyết, đối lập, nói chưa đủ, cấp thiết hay đánh giá văn chương.
Mẫu ngữ pháp
非 A 所能 B
nói B vượt quá khả năng hoặc phạm vi của A
文化差异非简单翻译所能消除。
Wénhuà chāyì fēi jiǎndān fānyì suǒ néng xiāochú.
Khác biệt văn hóa không phải dịch đơn giản là có thể xóa bỏ.
长期信任非一两次合作所能建立。
Chángqī xìnrèn fēi yì liǎng cì hézuò suǒ néng jiànlì.
Niềm tin lâu dài không phải một hai lần hợp tác là có thể xây dựng.
Điền vào chỗ trống:
Xìtǒng fēngxiǎn fēi dānyī bùmén suǒ néng chéngdān.
Rủi ro hệ thống không phải một bộ phận đơn lẻ có thể gánh chịu.