bìngfēi méiyǒu...ér shì quēfá...
Không phải không có ... mà là thiếu ... (并非没有……而是缺乏……)
并非没有……而是缺乏…… nghĩa là "không phải không có ... mà là thiếu ...". Dùng 并非没有 A,而是缺乏 B để phủ định việc hoàn toàn không có A và chỉ ra điều thật sự thiếu là B.
Câu ví dụ chính
团队并非没有想法,而是缺乏执行计划。
Tuánduì bìngfēi méiyǒu xiǎngfǎ, ér shì quēfá zhíxíng jìhuà.
Nhóm không phải không có ý tưởng, mà là thiếu kế hoạch thực hiện.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập