shàng bùzúyǐ...
Vẫn chưa đủ để... (尚不足以……)
Vẫn chưa đủ để... (尚不足以……) là cấu trúc đánh giá dùng để diễn đạt ý "vẫn chưa đủ để".
Câu ví dụ chính
现有证据尚不足以支持结论。
Xiànyǒu zhèngjù shàng bùzúyǐ zhīchí jiélùn.
Chứng cứ hiện có vẫn chưa đủ để ủng hộ kết luận.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Vẫn chưa đủ để... (尚不足以……) là cấu trúc đánh giá dùng để diễn đạt ý "vẫn chưa đủ để".
Mẫu Vẫn chưa đủ để... (尚不足以……) thuộc nhóm cấu trúc đánh giá và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Vẫn chưa đủ để. Khung cấu trúc thực tế là 尚不足以 A; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Dùng để đưa ra đánh giá về mức độ, giá trị hoặc tính chất của sự vật. Ví dụ: 现有证据尚不足以支持结论。 (Chứng cứ hiện có vẫn chưa đủ để ủng hộ kết luận.)
Mẫu ngữ pháp
尚不足以 A
Vẫn chưa đủ để
现有证据尚不足以支持结论。
Xiànyǒu zhèngjù shàng bùzúyǐ zhīchí jiélùn.
Chứng cứ hiện có vẫn chưa đủ để ủng hộ kết luận.