shàng nányǐ...
Vẫn khó có thể... (尚难以……)
Vẫn khó có thể... (尚难以……) là cấu trúc đánh giá dùng để diễn đạt ý "vẫn khó có thể".
Câu ví dụ chính
短期数据尚难以说明长期趋势。
Duǎnqī shùjù shàng nányǐ shuōmíng chángqī qūshì.
Dữ liệu ngắn hạn vẫn khó có thể giải thích xu thế dài hạn.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Vẫn khó có thể... (尚难以……) là cấu trúc đánh giá dùng để diễn đạt ý "vẫn khó có thể".
Mẫu Vẫn khó có thể... (尚难以……) thuộc nhóm cấu trúc đánh giá và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Vẫn khó có thể. Khung cấu trúc thực tế là 尚难以 A; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Dùng để đưa ra đánh giá về mức độ, giá trị hoặc tính chất của sự vật. Ví dụ: 短期数据尚难以说明长期趋势。 (Dữ liệu ngắn hạn vẫn khó có thể giải thích xu thế dài hạn.)
Mẫu ngữ pháp
尚难以 A
Vẫn khó có thể
短期数据尚难以说明长期趋势。
Duǎnqī shùjù shàng nányǐ shuōmíng chángqī qūshì.
Dữ liệu ngắn hạn vẫn khó có thể giải thích xu thế dài hạn.