shàng xū...
Vẫn cần (尚需……)
尚需…… nghĩa là "vẫn cần". Dùng 尚需 A để nêu điều vẫn cần được làm hoặc cải thiện.
Câu ví dụ chính
方案已经成形,但细节尚需完善。
Fāngàn yǐjīng chéngxíng, dàn xìjié shàng xū wánshàn.
Phương án đã thành hình, nhưng chi tiết vẫn cần hoàn thiện.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập