jídài...
Cấp thiết cần... (亟待……)
Cấp thiết cần... (亟待……) là cấu trúc đánh giá dùng để diễn đạt ý "cấp thiết cần".
Câu ví dụ chính
基层治理能力亟待提升。
Jīcéng zhìlǐ nénglì jídài tíshēng.
Năng lực quản trị cơ sở cấp thiết cần được nâng cao.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Cấp thiết cần... (亟待……) là cấu trúc đánh giá dùng để diễn đạt ý "cấp thiết cần".
Mẫu Cấp thiết cần... (亟待……) thuộc nhóm cấu trúc đánh giá và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Cấp thiết cần. Khung cấu trúc thực tế là 亟待 A; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Dùng để đưa ra đánh giá về mức độ, giá trị hoặc tính chất của sự vật. Ví dụ: 基层治理能力亟待提升。 (Năng lực quản trị cơ sở cấp thiết cần được nâng cao.)
Mẫu ngữ pháp
亟待 A
Cấp thiết cần
基层治理能力亟待提升。
Jīcéng zhìlǐ nénglì jídài tíshēng.
Năng lực quản trị cơ sở cấp thiết cần được nâng cao.