jídài...
Cấp thiết cần (亟待……)
亟待…… nghĩa là "cấp thiết cần". Dùng 亟待 A để nói điều gì đó cấp thiết cần A.
Câu ví dụ chính
老旧小区的安全隐患亟待解决。
Lǎojiù xiǎoqū de ānquán yǐnhuàn jídài jiějué.
Ẩn患 an toàn ở khu dân cư cũ cấp thiết cần được giải quyết.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Chú ý cách 亟待 hoạt động trong câu: 老旧小区的安全隐患亟待解决。
亟待…… nghĩa là "cấp thiết cần" và theo khung 亟待 A. Dùng khi cần nói điều gì đó cấp thiết cần A. Các mẫu này chủ yếu dùng trong lập luận trang trọng, báo cáo, bài viết và thảo luận phân tích. Giữ đầy đủ các phần cố định, đặc biệt các cặp như 不在于/而在于, 与其/不如, 宁可/也绝不, 不但没有/反而, 既非/亦非 và 所能/所致. Không dùng như bản dịch lỏng; trước hết xác định câu đang đánh giá dài hạn, phân tích nguyên nhân, chỉnh trọng tâm, lựa chọn kiên quyết, đối lập, nói chưa đủ, cấp thiết hay đánh giá văn chương.
Mẫu ngữ pháp
亟待 A
nói điều gì đó cấp thiết cần A
公共服务短板亟待补齐。
Gōnggòng fúwù duǎnbǎn jídài bǔqí.
Điểm yếu trong dịch vụ công cấp thiết cần được bù đắp.
数据安全问题亟待重视。
Shùjù ānquán wèntí jídài zhòngshì.
Vấn đề an toàn dữ liệu cấp thiết cần được coi trọng.
基层医疗能力亟待提升。
Jīcéng yīliáo nénglì jídài tíshēng.
Điền vào chỗ trống:
Năng lực y tế cơ sở cấp thiết cần được nâng cao.