bùchì wéi...
Chẳng khác gì; có thể xem là (不啻为……)
不啻为…… nghĩa là "chẳng khác gì; có thể xem là". Dùng 不啻为 A để đánh giá mạnh rằng điều gì đó gần như/chẳng khác gì A.
Câu ví dụ chính
这次突破不啻为行业发展的重要转折。
Zhè cì tūpò bùchì wéi hángyè fāzhǎn de zhòngyào zhuǎnzhé.
Đột phá lần này chẳng khác gì bước ngoặt quan trọng của ngành.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập