bùchì wéi...
Chẳng khác gì; có thể xem là (不啻为……)
不啻为…… nghĩa là "chẳng khác gì; có thể xem là". Dùng 不啻为 A để đánh giá mạnh rằng điều gì đó gần như/chẳng khác gì A.
Câu ví dụ chính
这次突破不啻为行业发展的重要转折。
Zhè cì tūpò bùchì wéi hángyè fāzhǎn de zhòngyào zhuǎnzhé.
Đột phá lần này chẳng khác gì bước ngoặt quan trọng của ngành.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Chú ý cách 不啻为 hoạt động trong câu: 这次突破不啻为行业发展的重要转折。
不啻为…… nghĩa là "chẳng khác gì; có thể xem là" và theo khung 不啻为 A. Dùng khi cần đánh giá mạnh rằng điều gì đó gần như/chẳng khác gì A. Các mẫu này chủ yếu dùng trong lập luận trang trọng, báo cáo, bài viết và thảo luận phân tích. Giữ đầy đủ các phần cố định, đặc biệt các cặp như 不在于/而在于, 与其/不如, 宁可/也绝不, 不但没有/反而, 既非/亦非 và 所能/所致. Không dùng như bản dịch lỏng; trước hết xác định câu đang đánh giá dài hạn, phân tích nguyên nhân, chỉnh trọng tâm, lựa chọn kiên quyết, đối lập, nói chưa đủ, cấp thiết hay đánh giá văn chương.
Mẫu ngữ pháp
不啻为 A
đánh giá mạnh rằng điều gì đó gần như/chẳng khác gì A
这项发现不啻为医学研究的新起点。
Zhè xiàng fāxiàn bùchì wéi yīxué yánjiū de xīn qǐdiǎn.
Phát hiện này chẳng khác gì điểm khởi đầu mới của nghiên cứu y học.
稳定的制度不啻为企业发展的保障。
Wěndìng de zhìdù bùchì wéi qǐyè fāzhǎn de bǎozhàng.
Cơ chế ổn định chẳng khác gì sự bảo đảm cho phát triển doanh nghiệp.
及时的帮助不啻为雪中送炭。
Điền vào chỗ trống:
Jíshí de bāngzhù bùchì wéi xuězhōngsòngtàn.
Sự giúp đỡ kịp thời chẳng khác gì đưa than trong ngày tuyết.