wúyì yú...
Không khác gì... (无异于……)
Không khác gì... (无异于……) là cấu trúc đánh giá dùng để diễn đạt ý "không khác gì".
Câu ví dụ chính
忽视风险无异于放弃责任。
Hūshì fēngxiǎn wúyì yú fàngqì zérèn.
Xem nhẹ rủi ro không khác gì từ bỏ trách nhiệm.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Không khác gì... (无异于……) là cấu trúc đánh giá dùng để diễn đạt ý "không khác gì".
Mẫu Không khác gì... (无异于……) thuộc nhóm cấu trúc đánh giá và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Không khác gì. Khung cấu trúc thực tế là A 无异于 B; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Dùng để đưa ra đánh giá về mức độ, giá trị hoặc tính chất của sự vật. Ví dụ: 忽视风险无异于放弃责任。 (Xem nhẹ rủi ro không khác gì từ bỏ trách nhiệm.)
Mẫu ngữ pháp
A 无异于 B
Không khác gì
忽视风险无异于放弃责任。
Hūshì fēngxiǎn wúyì yú fàngqì zérèn.
Xem nhẹ rủi ro không khác gì từ bỏ trách nhiệm.