děngtóng yú...
Tương đương với (等同于……)
等同于…… nghĩa là "tương đương với". Dùng A 等同于 B để nói A tương đương với B về nghĩa, giá trị hoặc tác động.
Câu ví dụ chính
沉默并不等同于同意。
Chénmò bìng bù děngtóng yú tóngyì.
Im lặng không tương đương với đồng ý.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Chú ý cách 等同于 hoạt động trong câu: 沉默并不等同于同意。
等同于…… nghĩa là "tương đương với" và theo khung A 等同于 B. Dùng khi cần nói A tương đương với B về nghĩa, giá trị hoặc tác động. Nhóm này thường gặp trong văn viết trang trọng, báo cáo, bình luận và bài phân tích. Phải giữ đầy đủ các phần cố định như 于, 为, 出, 着, 到, 之中 và 之上. Cần chú ý sắc thái: có mẫu dùng để đánh giá, có mẫu nói chuyển hóa, có mẫu chỉ gốc rễ hoặc ràng buộc, có mẫu rút ra dấu hiệu, và có mẫu đánh dấu mức độ quan trọng hoặc phạm vi. Không chọn mẫu chỉ vì nghĩa dịch gần; trước hết phải kiểm tra đúng quan hệ logic.
Mẫu ngữ pháp
A 等同于 B
nói A tương đương với B về nghĩa, giá trị hoặc tác động
价格高不等同于质量好。
Jià gé gāo bù děng tóng yú zhì liàng hǎo.
Giá cao không tương đương với chất lượng tốt.
经验丰富不等同于没有失误。
Jīng yàn fēng fù bù děng tóng yú méi yǒu shī wù.
Kinh nghiệm phong phú không đồng nghĩa với không có sai sót.
线上学习不等同于降低要求。
Xiàn shàng xué xí bù děng tóng yú jiàng dī yāo qiú.
Điền vào chỗ trống:
Học trực tuyến không đồng nghĩa với hạ thấp yêu cầu.