děngtóng yú...
Tương đương với (等同于……)
等同于…… nghĩa là "tương đương với". Dùng A 等同于 B để nói A tương đương với B về nghĩa, giá trị hoặc tác động.
Câu ví dụ chính
沉默并不等同于同意。
Chénmò bìng bù děngtóng yú tóngyì.
Im lặng không tương đương với đồng ý.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập