xíngtóng...
Giống như... (形同……)
Giống như... (形同……) là cấu trúc đánh giá dùng để diễn đạt ý "giống như".
Câu ví dụ chính
缺乏执行的计划形同空谈。
Quēfá zhíxíng de jìhuà xíngtóng kōngtán.
Kế hoạch thiếu thực thi giống như lời nói suông.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Giống như... (形同……) là cấu trúc đánh giá dùng để diễn đạt ý "giống như".
Mẫu Giống như... (形同……) thuộc nhóm cấu trúc đánh giá và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Giống như. Khung cấu trúc thực tế là A 形同 B; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Dùng để đưa ra đánh giá về mức độ, giá trị hoặc tính chất của sự vật. Ví dụ: 缺乏执行的计划形同空谈。 (Kế hoạch thiếu thực thi giống như lời nói suông.)
Mẫu ngữ pháp
A 形同 B
Giống như
缺乏执行的计划形同空谈。
Quēfá zhíxíng de jìhuà xíngtóng kōngtán.
Kế hoạch thiếu thực thi giống như lời nói suông.