lúnwéi...
Sa vào; bị biến thành (沦为……)
沦为…… nghĩa là "sa vào; bị biến thành". Dùng A 沦为 B để miêu tả A biến thành B theo hướng xấu hơn hoặc thấp hơn.
Câu ví dụ chính
如果缺乏监督,改革可能沦为空谈。
Rúguǒ quēfá jiāndū, gǎigé kěnéng lúnwéi kōngtán.
Nếu thiếu giám sát, cải cách có thể trở thành lời nói suông.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập