lúnwéi...
Sa vào; bị biến thành (沦为……)
沦为…… nghĩa là "sa vào; bị biến thành". Dùng A 沦为 B để miêu tả A biến thành B theo hướng xấu hơn hoặc thấp hơn.
Câu ví dụ chính
如果缺乏监督,改革可能沦为空谈。
Rúguǒ quēfá jiāndū, gǎigé kěnéng lúnwéi kōngtán.
Nếu thiếu giám sát, cải cách có thể trở thành lời nói suông.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Chú ý cách 沦为 hoạt động trong câu: 如果缺乏监督,改革可能沦为空谈。
沦为…… nghĩa là "sa vào; bị biến thành" và theo khung A 沦为 B. Dùng khi cần miêu tả A biến thành B theo hướng xấu hơn hoặc thấp hơn. Nhóm này thường gặp trong văn viết trang trọng, báo cáo, bình luận và bài phân tích. Phải giữ đầy đủ các phần cố định như 于, 为, 出, 着, 到, 之中 và 之上. Cần chú ý sắc thái: có mẫu dùng để đánh giá, có mẫu nói chuyển hóa, có mẫu chỉ gốc rễ hoặc ràng buộc, có mẫu rút ra dấu hiệu, và có mẫu đánh dấu mức độ quan trọng hoặc phạm vi. Không chọn mẫu chỉ vì nghĩa dịch gần; trước hết phải kiểm tra đúng quan hệ logic.
Mẫu ngữ pháp
A 沦为 B
miêu tả A biến thành B theo hướng xấu hơn hoặc thấp hơn
讨论如果没有结论,容易沦为形式。
Tǎo lùn rú guǒ méi yǒu jié lùn, róng yì lún wèi xíng shì.
Nếu thảo luận không có kết luận, nó dễ trở thành hình thức.
平台若只追求流量,就会沦为广告工具。
Píng tái ruò zhǐ zhuī qiú liú liàng, jiù huì lún wèi guǎng gào gōng jù.
Nếu nền tảng chỉ theo đuổi lưu lượng, nó sẽ trở thành công cụ quảng cáo.
学习不能沦为机械刷题。
Điền vào chỗ trống:
Xué xí bù néng lún wèi jī xiè shuā tí.
Học tập không thể bị biến thành luyện đề máy móc.