lúnwéi...
Rơi thành... (沦为……)
Rơi thành... (沦为……) là cấu trúc động từ dùng để diễn đạt ý "rơi thành".
Câu ví dụ chính
没有监督的权力容易沦为特权。
Méiyǒu jiāndū de quánlì róngyì lúnwéi tèquán.
Quyền lực không có giám sát dễ rơi thành đặc quyền.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Rơi thành... (沦为……) là cấu trúc động từ dùng để diễn đạt ý "rơi thành".
Mẫu Rơi thành... (沦为……) thuộc nhóm cấu trúc động từ và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Rơi thành. Khung cấu trúc thực tế là A 沦为 B; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Cần phân biệt rõ chủ thể, đối tượng, căn cứ và kết quả được biểu thị. Ví dụ: 没有监督的权力容易沦为特权。 (Quyền lực không có giám sát dễ rơi thành đặc quyền.)
Mẫu ngữ pháp
A 沦为 B
Rơi thành
没有监督的权力容易沦为特权。
Méiyǒu jiāndū de quánlì róngyì lúnwéi tèquán.
Quyền lực không có giám sát dễ rơi thành đặc quyền.