yǎnbiàn wéi...
Diễn biến thành (演变为……)
演变为…… nghĩa là "diễn biến thành". Dùng A 演变为 B để miêu tả quá trình A dần phát triển thành B.
Câu ví dụ chính
小争论后来演变为公开冲突。
Xiǎo zhēnglùn hòulái yǎnbiàn wéi gōngkāi chōngtū.
Cuộc tranh luận nhỏ sau đó diễn biến thành xung đột công khai.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Chú ý cách 演变为 hoạt động trong câu: 小争论后来演变为公开冲突。
演变为…… nghĩa là "diễn biến thành" và theo khung A 演变为 B. Dùng khi cần miêu tả quá trình A dần phát triển thành B. Nhóm này thường gặp trong văn viết trang trọng, báo cáo, bình luận và bài phân tích. Phải giữ đầy đủ các phần cố định như 于, 为, 出, 着, 到, 之中 và 之上. Cần chú ý sắc thái: có mẫu dùng để đánh giá, có mẫu nói chuyển hóa, có mẫu chỉ gốc rễ hoặc ràng buộc, có mẫu rút ra dấu hiệu, và có mẫu đánh dấu mức độ quan trọng hoặc phạm vi. Không chọn mẫu chỉ vì nghĩa dịch gần; trước hết phải kiểm tra đúng quan hệ logic.
Mẫu ngữ pháp
A 演变为 B
miêu tả quá trình A dần phát triển thành B
临时措施逐渐演变为长期制度。
Lín shí cuò shī zhú jiàn yǎn biàn wèi cháng qī zhì dù.
Biện pháp tạm thời dần diễn biến thành制度 lâu dài.
兴趣小组后来演变为创业团队。
Xìng qù xiǎo zǔ hòu lái yǎn biàn wèi chuàng yè tuán duì.
Nhóm sở thích sau đó phát triển thành đội khởi nghiệp.
局部问题可能演变为系统风险。
Jú bù wèn tí kě néng yǎn biàn wèi xì tǒng fēng xiǎn.
Điền vào chỗ trống:
Vấn đề cục bộ có thể diễn biến thành rủi ro hệ thống.