yǎnbiàn wéi...
Diễn biến thành... (演变为……)
Diễn biến thành... (演变为……) là cấu trúc động từ dùng để diễn đạt ý "diễn biến thành".
Câu ví dụ chính
局部问题逐渐演变为系统风险。
Júbù wèntí zhújiàn yǎnbiàn wéi xìtǒng fēngxiǎn.
Vấn đề cục bộ dần diễn biến thành rủi ro hệ thống.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Diễn biến thành... (演变为……) là cấu trúc động từ dùng để diễn đạt ý "diễn biến thành".
Mẫu Diễn biến thành... (演变为……) thuộc nhóm cấu trúc động từ và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Diễn biến thành. Khung cấu trúc thực tế là A 演变为 B; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Cần phân biệt rõ chủ thể, đối tượng, căn cứ và kết quả được biểu thị. Ví dụ: 局部问题逐渐演变为系统风险。 (Vấn đề cục bộ dần diễn biến thành rủi ro hệ thống.)
Mẫu ngữ pháp
A 演变为 B
Diễn biến thành
局部问题逐渐演变为系统风险。
Júbù wèntí zhújiàn yǎnbiàn wéi xìtǒng fēngxiǎn.
Vấn đề cục bộ dần diễn biến thành rủi ro hệ thống.