yǎnbiàn wéi...
Diễn biến thành (演变为……)
演变为…… nghĩa là "diễn biến thành". Dùng A 演变为 B để miêu tả quá trình A dần phát triển thành B.
Câu ví dụ chính
小争论后来演变为公开冲突。
Xiǎo zhēnglùn hòulái yǎnbiàn wéi gōngkāi chōngtū.
Cuộc tranh luận nhỏ sau đó diễn biến thành xung đột công khai.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập