zhuǎnhuà wéi...
Chuyển hóa thành... (转化为……)
Chuyển hóa thành... (转化为……) là cấu trúc động từ dùng để diễn đạt ý "chuyển hóa thành".
Câu ví dụ chính
外部压力可以转化为改革动力。
Wàibù yālì kěyǐ zhuǎnhuà wéi gǎigé dònglì.
Áp lực bên ngoài có thể chuyển hóa thành động lực cải cách.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Chuyển hóa thành... (转化为……) là cấu trúc động từ dùng để diễn đạt ý "chuyển hóa thành".
Mẫu Chuyển hóa thành... (转化为……) thuộc nhóm cấu trúc động từ và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Chuyển hóa thành. Khung cấu trúc thực tế là A 转化为 B; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Cần phân biệt rõ chủ thể, đối tượng, căn cứ và kết quả được biểu thị. Ví dụ: 外部压力可以转化为改革动力。 (Áp lực bên ngoài có thể chuyển hóa thành động lực cải cách.)
Mẫu ngữ pháp
A 转化为 B
Chuyển hóa thành
外部压力可以转化为改革动力。
Wàibù yālì kěyǐ zhuǎnhuà wéi gǎigé dònglì.
Áp lực bên ngoài có thể chuyển hóa thành động lực cải cách.