zhuǎnhuà wéi...
Chuyển hóa thành (转化为……)
转化为…… nghĩa là "chuyển hóa thành". Dùng A 转化为 B để chuyển A thành dạng thức, nguồn lực hoặc kết quả B.
Câu ví dụ chính
压力可以转化为前进的动力。
Yālì kěyǐ zhuǎnhuà wéi qiánjìn de dònglì.
Áp lực có thể chuyển hóa thành động lực tiến lên.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Chú ý cách 转化为 hoạt động trong câu: 压力可以转化为前进的动力。
转化为…… nghĩa là "chuyển hóa thành" và theo khung A 转化为 B. Dùng khi cần chuyển A thành dạng thức, nguồn lực hoặc kết quả B. Nhóm này thường gặp trong văn viết trang trọng, báo cáo, bình luận và bài phân tích. Phải giữ đầy đủ các phần cố định như 于, 为, 出, 着, 到, 之中 và 之上. Cần chú ý sắc thái: có mẫu dùng để đánh giá, có mẫu nói chuyển hóa, có mẫu chỉ gốc rễ hoặc ràng buộc, có mẫu rút ra dấu hiệu, và có mẫu đánh dấu mức độ quan trọng hoặc phạm vi. Không chọn mẫu chỉ vì nghĩa dịch gần; trước hết phải kiểm tra đúng quan hệ logic.
Mẫu ngữ pháp
A 转化为 B
chuyển A thành dạng thức, nguồn lực hoặc kết quả B
经验应转化为可执行的流程。
Jīng yàn yīng zhuǎn huà wèi kě zhí xíng de liú chéng.
Kinh nghiệm nên được chuyển hóa thành quy trình có thể thực hiện.
研究成果需要转化为实际应用。
Yán jiū chéng guǒ xū yào zhuǎn huà wèi shí jì yìng yòng.
Thành quả nghiên cứu cần được chuyển hóa thành ứng dụng thực tế.
失败也能转化为学习机会。
Điền vào chỗ trống:
Shī bài yě néng zhuǎn huà wèi xué xí jī huì.
Thất bại cũng có thể chuyển hóa thành cơ hội học tập.