shàngshēng wéi...
Nâng lên thành (上升为……)
上升为…… nghĩa là "nâng lên thành". Dùng A 上升为 B để nâng A thành vấn đề, nguyên tắc hoặc chiến lược ở cấp cao hơn B.
Câu ví dụ chính
数据安全已经上升为企业战略问题。
Shùjù ānquán yǐjīng shàngshēng wéi qǐyè zhànlüè wèntí.
An toàn dữ liệu đã được nâng lên thành vấn đề chiến lược của doanh nghiệp.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Chú ý cách 上升为 hoạt động trong câu: 数据安全已经上升为企业战略问题。
上升为…… nghĩa là "nâng lên thành" và theo khung A 上升为 B. Dùng khi cần nâng A thành vấn đề, nguyên tắc hoặc chiến lược ở cấp cao hơn B. Nhóm này thường gặp trong văn viết trang trọng, báo cáo, bình luận và bài phân tích. Phải giữ đầy đủ các phần cố định như 于, 为, 出, 着, 到, 之中 và 之上. Cần chú ý sắc thái: có mẫu dùng để đánh giá, có mẫu nói chuyển hóa, có mẫu chỉ gốc rễ hoặc ràng buộc, có mẫu rút ra dấu hiệu, và có mẫu đánh dấu mức độ quan trọng hoặc phạm vi. Không chọn mẫu chỉ vì nghĩa dịch gần; trước hết phải kiểm tra đúng quan hệ logic.
Mẫu ngữ pháp
A 上升为 B
nâng A thành vấn đề, nguyên tắc hoặc chiến lược ở cấp cao hơn B
个人选择有时会上升为社会议题。
Gè rén xuǎn zé yǒu shí huì shàng shēng wèi shè huì yì tí.
Lựa chọn cá nhân đôi khi được nâng lên thành议题 xã hội.
服务质量逐渐上升为竞争核心。
Fú wù zhì liàng zhú jiàn shàng shēng wèi jìng zhēng hé xīn.
Chất lượng dịch vụ dần được nâng lên thành cốt lõi cạnh tranh.
局部矛盾可能上升为管理问题。
Điền vào chỗ trống:
Jú bù máo dùn kě néng shàng shēng wèi guǎn lǐ wèn tí.
Mâu thuẫn cục bộ có thể nâng lên thành vấn đề quản lý.