shàngshēng wéi...
Nâng lên thành... (上升为……)
Nâng lên thành... (上升为……) là cấu trúc động từ dùng để diễn đạt ý "nâng lên thành".
Câu ví dụ chính
个别经验上升为普遍原则需要论证。
Gèbié jīngyàn shàngshēng wéi pǔbiàn yuánzé xūyào lùnzhèng.
Kinh nghiệm cá biệt nâng lên thành nguyên tắc phổ biến cần được luận chứng.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Nâng lên thành... (上升为……) là cấu trúc động từ dùng để diễn đạt ý "nâng lên thành".
Mẫu Nâng lên thành... (上升为……) thuộc nhóm cấu trúc động từ và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Nâng lên thành. Khung cấu trúc thực tế là A 上升为 B; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Cần phân biệt rõ chủ thể, đối tượng, căn cứ và kết quả được biểu thị. Ví dụ: 个别经验上升为普遍原则需要论证。 (Kinh nghiệm cá biệt nâng lên thành nguyên tắc phổ biến cần được luận chứng.)
Mẫu ngữ pháp
A 上升为 B
Nâng lên thành
个别经验上升为普遍原则需要论证。
Gèbié jīngyàn shàngshēng wéi pǔbiàn yuánzé xūyào lùnzhèng.
Kinh nghiệm cá biệt nâng lên thành nguyên tắc phổ biến cần được luận chứng.