shàngshēng wéi...
Nâng lên thành (上升为……)
上升为…… nghĩa là "nâng lên thành". Dùng A 上升为 B để nâng A thành vấn đề, nguyên tắc hoặc chiến lược ở cấp cao hơn B.
Câu ví dụ chính
数据安全已经上升为企业战略问题。
Shùjù ānquán yǐjīng shàngshēng wéi qǐyè zhànlüè wèntí.
An toàn dữ liệu đã được nâng lên thành vấn đề chiến lược của doanh nghiệp.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập