luòshí dào...
Thực hiện vào; cụ thể hóa đến (落实到……)
落实到…… nghĩa là "thực hiện vào; cụ thể hóa đến". Dùng A 落实到 B để cụ thể hóa A vào hành động, chi tiết hoặc cấp độ B.
Câu ví dụ chính
政策目标要落实到具体服务中。
Zhèngcè mùbiāo yào luòshí dào jùtǐ fúwù zhōng.
Mục tiêu chính sách phải được cụ thể hóa vào dịch vụ cụ thể.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập