shòuzhì yú...
Bị hạn chế bởi (受制于……)
受制于…… nghĩa là "bị hạn chế bởi". Dùng A 受制于 B để nói A bị điều kiện B hạn chế hoặc chi phối.
Câu ví dụ chính
项目进度受制于资金到位情况。
Xiàngmù jìndù shòuzhì yú zījīn dàowèi qíngkuàng.
Tiến độ dự án bị chi phối bởi tình hình vốn đến nơi.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Chú ý cách 受制于 hoạt động trong câu: 项目进度受制于资金到位情况。
受制于…… nghĩa là "bị hạn chế bởi" và theo khung A 受制于 B. Dùng khi cần nói A bị điều kiện B hạn chế hoặc chi phối. Nhóm này thường gặp trong văn viết trang trọng, báo cáo, bình luận và bài phân tích. Phải giữ đầy đủ các phần cố định như 于, 为, 出, 着, 到, 之中 và 之上. Cần chú ý sắc thái: có mẫu dùng để đánh giá, có mẫu nói chuyển hóa, có mẫu chỉ gốc rễ hoặc ràng buộc, có mẫu rút ra dấu hiệu, và có mẫu đánh dấu mức độ quan trọng hoặc phạm vi. Không chọn mẫu chỉ vì nghĩa dịch gần; trước hết phải kiểm tra đúng quan hệ logic.
Mẫu ngữ pháp
A 受制于 B
nói A bị điều kiện B hạn chế hoặc chi phối
城市发展受制于土地资源。
Chéng shì fā zhǎn shòu zhì yú tǔ dì zī yuán.
Phát triển đô thị bị hạn chế bởi tài nguyên đất đai.
产品价格受制于原材料成本。
Chǎn pǐn jià gé shòu zhì yú yuán cái liào chéng běn.
Giá sản phẩm bị chi phối bởi chi phí nguyên liệu.
服务能力受制于人员数量。
Fú wù néng lì shòu zhì yú rén yuán shù liàng.
Điền vào chỗ trống:
Năng lực dịch vụ bị hạn chế bởi số lượng nhân sự.