shòuzhì yú...
Bị hạn chế bởi (受制于……)
受制于…… nghĩa là "bị hạn chế bởi". Dùng A 受制于 B để nói A bị điều kiện B hạn chế hoặc chi phối.
Câu ví dụ chính
项目进度受制于资金到位情况。
Xiàngmù jìndù shòuzhì yú zījīn dàowèi qíngkuàng.
Tiến độ dự án bị chi phối bởi tình hình vốn đến nơi.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập