shòuzhì yú...
Bị chi phối bởi... (受制于……)
Bị chi phối bởi... (受制于……) là cấu trúc động từ dùng để diễn đạt ý "bị chi phối bởi".
Câu ví dụ chính
发展速度受制于资源条件。
Fāzhǎn sùdù shòuzhì yú zīyuán tiáojiàn.
Tốc độ phát triển bị chi phối bởi điều kiện tài nguyên.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Bị chi phối bởi... (受制于……) là cấu trúc động từ dùng để diễn đạt ý "bị chi phối bởi".
Mẫu Bị chi phối bởi... (受制于……) thuộc nhóm cấu trúc động từ và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Bị chi phối bởi. Khung cấu trúc thực tế là A 受制于 B; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Cần phân biệt rõ chủ thể, đối tượng, căn cứ và kết quả được biểu thị. Ví dụ: 发展速度受制于资源条件。 (Tốc độ phát triển bị chi phối bởi điều kiện tài nguyên.)
Mẫu ngữ pháp
A 受制于 B
Bị chi phối bởi
发展速度受制于资源条件。
Fāzhǎn sùdù shòuzhì yú zīyuán tiáojiàn.
Tốc độ phát triển bị chi phối bởi điều kiện tài nguyên.