gēnzhí yú...
Bắt rễ từ (根植于……)
根植于…… nghĩa là "bắt rễ từ". Dùng A 根植于 B để nói A có gốc rễ sâu trong văn hóa, lịch sử, thực tiễn hoặc hiện thực B.
Câu ví dụ chính
这种信任根植于长期合作。
Zhè zhǒng xìnrèn gēnzhí yú chángqī hézuò.
Niềm tin này bắt rễ từ hợp tác lâu dài.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Chú ý cách 根植于 hoạt động trong câu: 这种信任根植于长期合作。
根植于…… nghĩa là "bắt rễ từ" và theo khung A 根植于 B. Dùng khi cần nói A có gốc rễ sâu trong văn hóa, lịch sử, thực tiễn hoặc hiện thực B. Nhóm này thường gặp trong văn viết trang trọng, báo cáo, bình luận và bài phân tích. Phải giữ đầy đủ các phần cố định như 于, 为, 出, 着, 到, 之中 và 之上. Cần chú ý sắc thái: có mẫu dùng để đánh giá, có mẫu nói chuyển hóa, có mẫu chỉ gốc rễ hoặc ràng buộc, có mẫu rút ra dấu hiệu, và có mẫu đánh dấu mức độ quan trọng hoặc phạm vi. Không chọn mẫu chỉ vì nghĩa dịch gần; trước hết phải kiểm tra đúng quan hệ logic.
Mẫu ngữ pháp
A 根植于 B
nói A có gốc rễ sâu trong văn hóa, lịch sử, thực tiễn hoặc hiện thực B
企业文化根植于共同价值观。
Qǐ yè wén huà gēn zhí yú gòng tóng jià zhí guān.
Văn hóa doanh nghiệp bắt rễ từ giá trị chung.
教育理念应根植于真实需求。
Jiào yù lǐ niàn yīng gēn zhí yú zhēn shí xū qiú.
理念 giáo dục nên bắt rễ từ nhu cầu thực tế.
地方特色根植于历史传统。
Dì fāng tè sè gēn zhí yú lì shǐ chuán tǒng.
Điền vào chỗ trống:
Đặc sắc địa phương bắt rễ từ truyền thống lịch sử.