gēnzhí yú...
Bắt rễ từ (根植于……)
根植于…… nghĩa là "bắt rễ từ". Dùng A 根植于 B để nói A có gốc rễ sâu trong văn hóa, lịch sử, thực tiễn hoặc hiện thực B.
Câu ví dụ chính
这种信任根植于长期合作。
Zhè zhǒng xìnrèn gēnzhí yú chángqī hézuò.
Niềm tin này bắt rễ từ hợp tác lâu dài.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập