zhígēn yú...
Bắt nguồn sâu từ (植根于……)
植根于…… nghĩa là "bắt nguồn sâu từ". Dùng A 植根于 B để nhấn mạnh A phát triển từ nền tảng sâu B.
Câu ví dụ chính
优秀作品往往植根于现实生活。
Yōuxiù zuòpǐn wǎngwǎng zhígēn yú xiànshí shēnghuó.
Tác phẩm xuất sắc thường bắt nguồn sâu từ đời sống hiện thực.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Chú ý cách 植根于 hoạt động trong câu: 优秀作品往往植根于现实生活。
植根于…… nghĩa là "bắt nguồn sâu từ" và theo khung A 植根于 B. Dùng khi cần nhấn mạnh A phát triển từ nền tảng sâu B. Nhóm này thường gặp trong văn viết trang trọng, báo cáo, bình luận và bài phân tích. Phải giữ đầy đủ các phần cố định như 于, 为, 出, 着, 到, 之中 và 之上. Cần chú ý sắc thái: có mẫu dùng để đánh giá, có mẫu nói chuyển hóa, có mẫu chỉ gốc rễ hoặc ràng buộc, có mẫu rút ra dấu hiệu, và có mẫu đánh dấu mức độ quan trọng hoặc phạm vi. Không chọn mẫu chỉ vì nghĩa dịch gần; trước hết phải kiểm tra đúng quan hệ logic.
Mẫu ngữ pháp
A 植根于 B
nhấn mạnh A phát triển từ nền tảng sâu B
有效治理必须植根于基层实践。
Yǒu xiào zhì lǐ bì xū zhí gēn yú jī céng shí jiàn.
Quản trị hiệu quả phải bắt rễ từ thực tiễn cơ sở.
创新能力植根于长期积累。
Chuàng xīn néng lì zhí gēn yú cháng qī jī lěi.
Năng lực đổi mới bắt nguồn sâu từ tích lũy lâu dài.
文化自信植根于历史记忆。
Wén huà zì xìn zhí gēn yú lì shǐ jì yì.
Điền vào chỗ trống:
Tự tin văn hóa bắt nguồn sâu từ ký ức lịch sử.