zhígēn yú...
Cắm rễ trong... (植根于……)
Cắm rễ trong... (植根于……) là cấu trúc động từ dùng để diễn đạt ý "cắm rễ trong".
Câu ví dụ chính
制度信任植根于长期实践。
Zhìdù xìnrèn zhígēn yú chángqī shíjiàn.
Niềm tin thể chế cắm rễ trong thực tiễn lâu dài.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Cắm rễ trong... (植根于……) là cấu trúc động từ dùng để diễn đạt ý "cắm rễ trong".
Mẫu Cắm rễ trong... (植根于……) thuộc nhóm cấu trúc động từ và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Cắm rễ trong. Khung cấu trúc thực tế là A 植根于 B; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Cần phân biệt rõ chủ thể, đối tượng, căn cứ và kết quả được biểu thị. Ví dụ: 制度信任植根于长期实践。 (Niềm tin thể chế cắm rễ trong thực tiễn lâu dài.)
Mẫu ngữ pháp
A 植根于 B
Cắm rễ trong
制度信任植根于长期实践。
Zhìdù xìnrèn zhígēn yú chángqī shíjiàn.
Niềm tin thể chế cắm rễ trong thực tiễn lâu dài.