guànchuān yú...
Xuyên suốt trong (贯穿于……)
贯穿于…… nghĩa là "xuyên suốt trong". Dùng A 贯穿于 B để nói A xuyên suốt toàn bộ quá trình, hệ thống hoặc văn bản B.
Câu ví dụ chính
问题意识贯穿于整个研究过程。
Wèntí yìshí guànchuān yú zhěnggè yánjiū guòchéng.
Ý thức vấn đề xuyên suốt toàn bộ quá trình nghiên cứu.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập