guànchuān yú...
Xuyên suốt trong... (贯穿于……)
Xuyên suốt trong... (贯穿于……) là cấu trúc động từ dùng để diễn đạt ý "xuyên suốt trong".
Câu ví dụ chính
风险意识应贯穿于决策全过程。
Fēngxiǎn yìshí yīng guànchuān yú juécè quán guòchéng.
Ý thức rủi ro nên xuyên suốt trong toàn bộ quá trình ra quyết định.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Xuyên suốt trong... (贯穿于……) là cấu trúc động từ dùng để diễn đạt ý "xuyên suốt trong".
Mẫu Xuyên suốt trong... (贯穿于……) thuộc nhóm cấu trúc động từ và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Xuyên suốt trong. Khung cấu trúc thực tế là A 贯穿于 B; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Cần phân biệt rõ chủ thể, đối tượng, căn cứ và kết quả được biểu thị. Ví dụ: 风险意识应贯穿于决策全过程。 (Ý thức rủi ro nên xuyên suốt trong toàn bộ quá trình ra quyết định.)
Mẫu ngữ pháp
A 贯穿于 B
Xuyên suốt trong
风险意识应贯穿于决策全过程。
Fēngxiǎn yìshí yīng guànchuān yú juécè quán guòchéng.
Ý thức rủi ro nên xuyên suốt trong toàn bộ quá trình ra quyết định.