guànchuān yú...
Xuyên suốt trong (贯穿于……)
贯穿于…… nghĩa là "xuyên suốt trong". Dùng A 贯穿于 B để nói A xuyên suốt toàn bộ quá trình, hệ thống hoặc văn bản B.
Câu ví dụ chính
问题意识贯穿于整个研究过程。
Wèntí yìshí guànchuān yú zhěnggè yánjiū guòchéng.
Ý thức vấn đề xuyên suốt toàn bộ quá trình nghiên cứu.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Chú ý cách 贯穿于 hoạt động trong câu: 问题意识贯穿于整个研究过程。
贯穿于…… nghĩa là "xuyên suốt trong" và theo khung A 贯穿于 B. Dùng khi cần nói A xuyên suốt toàn bộ quá trình, hệ thống hoặc văn bản B. Nhóm này thường gặp trong văn viết trang trọng, báo cáo, bình luận và bài phân tích. Phải giữ đầy đủ các phần cố định như 于, 为, 出, 着, 到, 之中 và 之上. Cần chú ý sắc thái: có mẫu dùng để đánh giá, có mẫu nói chuyển hóa, có mẫu chỉ gốc rễ hoặc ràng buộc, có mẫu rút ra dấu hiệu, và có mẫu đánh dấu mức độ quan trọng hoặc phạm vi. Không chọn mẫu chỉ vì nghĩa dịch gần; trước hết phải kiểm tra đúng quan hệ logic.
Mẫu ngữ pháp
A 贯穿于 B
nói A xuyên suốt toàn bộ quá trình, hệ thống hoặc văn bản B
安全要求贯穿于产品设计全过程。
Ān quán yāo qiú guàn chuān yú chǎn pǐn shè jì quán guò chéng.
Yêu cầu an toàn xuyên suốt toàn bộ quá trình thiết kế sản phẩm.
服务理念贯穿于员工培训之中。
Fú wù lǐ niàn guàn chuān yú yuán gōng péi xùn zhī zhōng.
理念 dịch vụ xuyên suốt trong đào tạo nhân viên.
主线情节贯穿于整部小说。
Zhǔ xiàn qíng jié guàn chuān yú zhěng bù xiǎo shuō.
Điền vào chỗ trống:
Mạch truyện chính xuyên suốt toàn bộ tiểu thuyết.