luòshí wéi...
Được cụ thể hóa thành (落实为……)
落实为…… nghĩa là "được cụ thể hóa thành". Dùng A 落实为 B để biến nguyên tắc, mục tiêu hoặc ý tưởng A thành biện pháp cụ thể B.
Câu ví dụ chính
发展理念最终要落实为具体行动。
Fāzhǎn lǐniàn zuìzhōng yào luòshí wéi jùtǐ xíngdòng.
理念 phát triển cuối cùng phải được cụ thể hóa thành hành động cụ thể.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Chú ý cách 落实为 hoạt động trong câu: 发展理念最终要落实为具体行动。
落实为…… nghĩa là "được cụ thể hóa thành" và theo khung A 落实为 B. Dùng khi cần biến nguyên tắc, mục tiêu hoặc ý tưởng A thành biện pháp cụ thể B. Nhóm này thường gặp trong văn viết trang trọng, báo cáo, bình luận và bài phân tích. Phải giữ đầy đủ các phần cố định như 于, 为, 出, 着, 到, 之中 và 之上. Cần chú ý sắc thái: có mẫu dùng để đánh giá, có mẫu nói chuyển hóa, có mẫu chỉ gốc rễ hoặc ràng buộc, có mẫu rút ra dấu hiệu, và có mẫu đánh dấu mức độ quan trọng hoặc phạm vi. Không chọn mẫu chỉ vì nghĩa dịch gần; trước hết phải kiểm tra đúng quan hệ logic.
Mẫu ngữ pháp
A 落实为 B
biến nguyên tắc, mục tiêu hoặc ý tưởng A thành biện pháp cụ thể B
环保承诺应落实为日常管理。
Huán bǎo chéng nuò yīng luò shí wèi rì cháng guǎn lǐ.
Cam kết môi trường nên được cụ thể hóa thành quản lý hằng ngày.
教学目标要落实为课堂任务。
Jiào xué mù biāo yào luò shí wèi kè táng rèn wù.
Mục tiêu giảng dạy cần được cụ thể hóa thành nhiệm vụ trên lớp.
改革方向需要落实为制度安排。
Điền vào chỗ trống:
Gǎi gé fāng xiàng xū yào luò shí wèi zhì dù ān pái.
Định hướng cải cách cần được cụ thể hóa thành sắp xếp制度.