luòshí wéi...
Được cụ thể hóa thành (落实为……)
落实为…… nghĩa là "được cụ thể hóa thành". Dùng A 落实为 B để biến nguyên tắc, mục tiêu hoặc ý tưởng A thành biện pháp cụ thể B.
Câu ví dụ chính
发展理念最终要落实为具体行动。
Fāzhǎn lǐniàn zuìzhōng yào luòshí wéi jùtǐ xíngdòng.
理念 phát triển cuối cùng phải được cụ thể hóa thành hành động cụ thể.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập