bùwàihū...
Không ngoài; chẳng qua gồm (不外乎……)
不外乎…… nghĩa là "không ngoài; chẳng qua gồm". Dùng A 不外乎 B để tóm tắt A không ngoài vài khả năng B.
Câu ví dụ chính
大家的担心不外乎安全和成本两个方面。
Dàjiā de dānxīn bùwàihū ānquán hé chéngběn liǎng gè fāngmiàn.
Lo lắng của mọi người không ngoài hai mặt: an toàn và chi phí.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Chú ý cách 不外乎 hoạt động trong câu: 大家的担心不外乎安全和成本两个方面。
不外乎…… nghĩa là "không ngoài; chẳng qua gồm" và theo khung A 不外乎 B. Dùng khi cần tóm tắt A không ngoài vài khả năng B. Nhóm này thường gặp trong văn viết trang trọng, báo cáo, bình luận và bài phân tích. Phải giữ đầy đủ các phần cố định như 于, 为, 出, 着, 到, 之中 và 之上. Cần chú ý sắc thái: có mẫu dùng để đánh giá, có mẫu nói chuyển hóa, có mẫu chỉ gốc rễ hoặc ràng buộc, có mẫu rút ra dấu hiệu, và có mẫu đánh dấu mức độ quan trọng hoặc phạm vi. Không chọn mẫu chỉ vì nghĩa dịch gần; trước hết phải kiểm tra đúng quan hệ logic.
Mẫu ngữ pháp
A 不外乎 B
tóm tắt A không ngoài vài khả năng B
选择标准不外乎价格、质量和服务。
Xuǎn zé biāo zhǔn bù wài hū jià gé 、 zhì liàng hé fú wù.
Tiêu chuẩn lựa chọn không ngoài giá cả, chất lượng và dịch vụ.
失败原因不外乎准备不足和沟通不畅。
Shī bài yuán yīn bù wài hū zhǔn bèi bù zú hé gōu tōng bù chàng.
Nguyên nhân thất bại không ngoài chuẩn bị chưa đủ và giao tiếp không thông suốt.
用户需求不外乎方便、安全、可靠。
Điền vào chỗ trống:
Yòng hù xū qiú bù wài hū fāng biàn 、 ān quán 、 kě kào.
Nhu cầu người dùng không ngoài tiện lợi, an toàn và đáng tin cậy.