bùwàihū...
Không ngoài... (不外乎……)
Không ngoài... (不外乎……) là cấu trúc phó từ dùng để diễn đạt ý "không ngoài".
Câu ví dụ chính
他的建议不外乎两点:节约成本,提高效率。
Tā de jiànyì bùwàihū liǎng diǎn: jiéyuē chéngběn, tígāo xiàolǜ.
Kiến nghị của anh ấy không ngoài hai điểm: tiết kiệm chi phí, nâng cao hiệu suất.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Không ngoài... (不外乎……) là cấu trúc phó từ dùng để diễn đạt ý "không ngoài".
Mẫu Không ngoài... (不外乎……) thuộc nhóm cấu trúc phó từ và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Không ngoài. Khung cấu trúc thực tế là A 不外乎 B; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Cần đặt dấu hiệu đúng vị trí để bổ nghĩa cho vị ngữ hoặc toàn câu. Ví dụ: 他的建议不外乎两点:节约成本,提高效率。 (Kiến nghị của anh ấy không ngoài hai điểm: tiết kiệm chi phí, nâng cao hiệu suất.)
Mẫu ngữ pháp
A 不外乎 B
Không ngoài
他的建议不外乎两点:节约成本,提高效率。
Tā de jiànyì bùwàihū liǎng diǎn: jiéyuē chéngběn, tígāo xiàolǜ.
Kiến nghị của anh ấy không ngoài hai điểm: tiết kiệm chi phí, nâng cao hiệu suất.