fǎnyìng chū...
Phản ánh ra (反映出……)
反映出…… nghĩa là "phản ánh ra". Dùng A 反映出 B để nói A phản ánh ra tình hình, thái độ hoặc vấn đề B.
Câu ví dụ chính
投诉增多反映出服务流程存在问题。
Tóusù zēngduō fǎnyìng chū fúwù liúchéng cúnzài wèntí.
Khiếu nại tăng phản ánh quy trình dịch vụ có vấn đề.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Chú ý cách 反映出 hoạt động trong câu: 投诉增多反映出服务流程存在问题。
反映出…… nghĩa là "phản ánh ra" và theo khung A 反映出 B. Dùng khi cần nói A phản ánh ra tình hình, thái độ hoặc vấn đề B. Nhóm này thường gặp trong văn viết trang trọng, báo cáo, bình luận và bài phân tích. Phải giữ đầy đủ các phần cố định như 于, 为, 出, 着, 到, 之中 và 之上. Cần chú ý sắc thái: có mẫu dùng để đánh giá, có mẫu nói chuyển hóa, có mẫu chỉ gốc rễ hoặc ràng buộc, có mẫu rút ra dấu hiệu, và có mẫu đánh dấu mức độ quan trọng hoặc phạm vi. Không chọn mẫu chỉ vì nghĩa dịch gần; trước hết phải kiểm tra đúng quan hệ logic.
Mẫu ngữ pháp
A 反映出 B
nói A phản ánh ra tình hình, thái độ hoặc vấn đề B
数据变化反映出市场需求正在转变。
Shù jù biàn huà fǎn yìng chū shì chǎng xū qiú zhèng zài zhuǎn biàn.
Biến động dữ liệu phản ánh nhu cầu thị trường đang chuyển đổi.
学生提问反映出他们在认真思考。
Xué shēng tí wèn fǎn yìng chū tā men zài rèn zhēn sī kǎo.
Câu hỏi của học sinh phản ánh họ đang suy nghĩ nghiêm túc.
价格波动反映出供应不稳定。
Điền vào chỗ trống:
Jià gé bō dòng fǎn yìng chū gōng yìng bù wěn dìng.
Biến động giá phản ánh nguồn cung không ổn định.