fǎnyìng chū...
Phản ánh ra (反映出……)
反映出…… nghĩa là "phản ánh ra". Dùng A 反映出 B để nói A phản ánh ra tình hình, thái độ hoặc vấn đề B.
Câu ví dụ chính
投诉增多反映出服务流程存在问题。
Tóusù zēngduō fǎnyìng chū fúwù liúchéng cúnzài wèntí.
Khiếu nại tăng phản ánh quy trình dịch vụ có vấn đề.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập