zhéshè chū...
Phản chiếu ra... (折射出……)
Phản chiếu ra... (折射出……) là cấu trúc động từ dùng để diễn đạt ý "phản chiếu ra".
Câu ví dụ chính
这个现象折射出社会心态的变化。
Zhège xiànxiàng zhèshè chū shèhuì xīntài de biànhuà.
Hiện tượng này phản chiếu sự thay đổi tâm thái xã hội.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Phản chiếu ra... (折射出……) là cấu trúc động từ dùng để diễn đạt ý "phản chiếu ra".
Mẫu Phản chiếu ra... (折射出……) thuộc nhóm cấu trúc động từ và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Phản chiếu ra. Khung cấu trúc thực tế là A 折射出 B; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Cần phân biệt rõ chủ thể, đối tượng, căn cứ và kết quả được biểu thị. Ví dụ: 这个现象折射出社会心态的变化。 (Hiện tượng này phản chiếu sự thay đổi tâm thái xã hội.)
Mẫu ngữ pháp
A 折射出 B
Phản chiếu ra
这个现象折射出社会心态的变化。
Zhège xiànxiàng zhèshè chū shèhuì xīntài de biànhuà.
Hiện tượng này phản chiếu sự thay đổi tâm thái xã hội.