zhéshè chū...
Phản chiếu ra (折射出……)
折射出…… nghĩa là "phản chiếu ra". Dùng A 折射出 B để nói A gián tiếp cho thấy vấn đề xã hội hoặc tâm lý sâu hơn B.
Câu ví dụ chính
就业选择折射出年轻人的价值变化。
Jiùyè xuǎnzé zhéshè chū niánqīng rén de jiàzhí biànhuà.
Lựa chọn việc làm phản chiếu sự thay đổi giá trị của người trẻ.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Chú ý cách 折射出 hoạt động trong câu: 就业选择折射出年轻人的价值变化。
折射出…… nghĩa là "phản chiếu ra" và theo khung A 折射出 B. Dùng khi cần nói A gián tiếp cho thấy vấn đề xã hội hoặc tâm lý sâu hơn B. Nhóm này thường gặp trong văn viết trang trọng, báo cáo, bình luận và bài phân tích. Phải giữ đầy đủ các phần cố định như 于, 为, 出, 着, 到, 之中 và 之上. Cần chú ý sắc thái: có mẫu dùng để đánh giá, có mẫu nói chuyển hóa, có mẫu chỉ gốc rễ hoặc ràng buộc, có mẫu rút ra dấu hiệu, và có mẫu đánh dấu mức độ quan trọng hoặc phạm vi. Không chọn mẫu chỉ vì nghĩa dịch gần; trước hết phải kiểm tra đúng quan hệ logic.
Mẫu ngữ pháp
A 折射出 B
nói A gián tiếp cho thấy vấn đề xã hội hoặc tâm lý sâu hơn B
消费习惯折射出生活方式的变化。
Xiāo fèi xí guàn zhé shè chū shēng huó fāng shì de biàn huà.
Thói quen tiêu dùng phản chiếu thay đổi trong lối sống.
网络讨论折射出公众对公平的关注。
Wǎng luò tǎo lùn zhé shè chū gōng zhòng duì gōng píng de guān zhù.
Thảo luận trên mạng phản chiếu sự quan tâm của công chúng đối với công bằng.
城市空间折射出社会结构的变化。
Điền vào chỗ trống:
Chéng shì kōng jiān zhé shè chū shè huì jié gòu de biàn huà.
Không gian đô thị phản chiếu thay đổi trong cấu trúc xã hội.