zhéshè chū...
Phản chiếu ra (折射出……)
折射出…… nghĩa là "phản chiếu ra". Dùng A 折射出 B để nói A gián tiếp cho thấy vấn đề xã hội hoặc tâm lý sâu hơn B.
Câu ví dụ chính
就业选择折射出年轻人的价值变化。
Jiùyè xuǎnzé zhéshè chū niánqīng rén de jiàzhí biànhuà.
Lựa chọn việc làm phản chiếu sự thay đổi giá trị của người trẻ.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập