xiǎnxiàn chū...
Hiện ra; cho thấy (显现出……)
显现出…… nghĩa là "hiện ra; cho thấy". Dùng A 显现出 B để nói A cho thấy xu hướng, đặc điểm hoặc vấn đề B có thể nhận ra.
Câu ví dụ chính
新政策实施后,效果逐渐显现出差异。
Xīn zhèngcè shíshī hòu, xiàoguǒ zhújiàn xiǎnxiàn chū chāyì.
Sau khi chính sách mới được thực hiện, hiệu quả dần cho thấy sự khác biệt.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Chú ý cách 显现出 hoạt động trong câu: 新政策实施后,效果逐渐显现出差异。
显现出…… nghĩa là "hiện ra; cho thấy" và theo khung A 显现出 B. Dùng khi cần nói A cho thấy xu hướng, đặc điểm hoặc vấn đề B có thể nhận ra. Nhóm này thường gặp trong văn viết trang trọng, báo cáo, bình luận và bài phân tích. Phải giữ đầy đủ các phần cố định như 于, 为, 出, 着, 到, 之中 và 之上. Cần chú ý sắc thái: có mẫu dùng để đánh giá, có mẫu nói chuyển hóa, có mẫu chỉ gốc rễ hoặc ràng buộc, có mẫu rút ra dấu hiệu, và có mẫu đánh dấu mức độ quan trọng hoặc phạm vi. Không chọn mẫu chỉ vì nghĩa dịch gần; trước hết phải kiểm tra đúng quan hệ logic.
Mẫu ngữ pháp
A 显现出 B
nói A cho thấy xu hướng, đặc điểm hoặc vấn đề B có thể nhận ra
市场开始显现出回暖迹象。
Shì chǎng kāi shǐ xiǎn xiàn chū huí nuǎn jì xiàng.
Thị trường bắt đầu hiện ra dấu hiệu phục hồi.
团队合作显现出明显优势。
Tuán duì hé zuò xiǎn xiàn chū míng xiǎn yōu shì.
Hợp tác nhóm cho thấy lợi thế rõ rệt.
长期压力显现出负面影响。
Cháng qī yā lì xiǎn xiàn chū fù miàn yǐng xiǎng.
Điền vào chỗ trống:
Áp lực dài hạn bộc lộ tác động tiêu cực.