xiǎnxiàn chū...
Hiện ra; cho thấy (显现出……)
显现出…… nghĩa là "hiện ra; cho thấy". Dùng A 显现出 B để nói A cho thấy xu hướng, đặc điểm hoặc vấn đề B có thể nhận ra.
Câu ví dụ chính
新政策实施后,效果逐渐显现出差异。
Xīn zhèngcè shíshī hòu, xiàoguǒ zhújiàn xiǎnxiàn chū chāyì.
Sau khi chính sách mới được thực hiện, hiệu quả dần cho thấy sự khác biệt.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập