xiǎnxiàn chū...
Hiện rõ ra... (显现出……)
Hiện rõ ra... (显现出……) là cấu trúc động từ dùng để diễn đạt ý "hiện rõ ra".
Câu ví dụ chính
新政策显现出积极效果。
Xīn zhèngcè xiǎnxiàn chū jījí xiàoguǒ.
Chính sách mới hiện rõ hiệu quả tích cực.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Hiện rõ ra... (显现出……) là cấu trúc động từ dùng để diễn đạt ý "hiện rõ ra".
Mẫu Hiện rõ ra... (显现出……) thuộc nhóm cấu trúc động từ và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Hiện rõ ra. Khung cấu trúc thực tế là A 显现出 B; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Cần phân biệt rõ chủ thể, đối tượng, căn cứ và kết quả được biểu thị. Ví dụ: 新政策显现出积极效果。 (Chính sách mới hiện rõ hiệu quả tích cực.)
Mẫu ngữ pháp
A 显现出 B
Hiện rõ ra
新政策显现出积极效果。
Xīn zhèngcè xiǎnxiàn chū jījí xiàoguǒ.
Chính sách mới hiện rõ hiệu quả tích cực.