zhāngxiǎn chū...
Làm nổi bật... (彰显出……)
Làm nổi bật... (彰显出……) là cấu trúc động từ dùng để diễn đạt ý "làm nổi bật".
Câu ví dụ chính
志愿行动彰显出公民责任。
Zhìyuàn xíngdòng zhāngxiǎn chū gōngmín zérèn.
Hành động tình nguyện làm nổi bật trách nhiệm công dân.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Làm nổi bật... (彰显出……) là cấu trúc động từ dùng để diễn đạt ý "làm nổi bật".
Mẫu Làm nổi bật... (彰显出……) thuộc nhóm cấu trúc động từ và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Làm nổi bật. Khung cấu trúc thực tế là A 彰显出 B; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Cần phân biệt rõ chủ thể, đối tượng, căn cứ và kết quả được biểu thị. Ví dụ: 志愿行动彰显出公民责任。 (Hành động tình nguyện làm nổi bật trách nhiệm công dân.)
Mẫu ngữ pháp
A 彰显出 B
Làm nổi bật
志愿行动彰显出公民责任。
Zhìyuàn xíngdòng zhāngxiǎn chū gōngmín zérèn.
Hành động tình nguyện làm nổi bật trách nhiệm công dân.