zhāngxiǎn chū...
Làm nổi bật;彰显 (彰显出……)
彰显出…… nghĩa là "làm nổi bật;彰显". Dùng A 彰显出 B để nói A thể hiện nổi bật giá trị, tinh thần hoặc phẩm chất B.
Câu ví dụ chính
志愿服务彰显出社区的凝聚力。
Zhìyuàn fúwù zhāngxiǎn chū shèqū de níngjùlì.
Hoạt động tình nguyện彰显 sức gắn kết của cộng đồng.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Chú ý cách 彰显出 hoạt động trong câu: 志愿服务彰显出社区的凝聚力。
彰显出…… nghĩa là "làm nổi bật;彰显" và theo khung A 彰显出 B. Dùng khi cần nói A thể hiện nổi bật giá trị, tinh thần hoặc phẩm chất B. Nhóm này thường gặp trong văn viết trang trọng, báo cáo, bình luận và bài phân tích. Phải giữ đầy đủ các phần cố định như 于, 为, 出, 着, 到, 之中 và 之上. Cần chú ý sắc thái: có mẫu dùng để đánh giá, có mẫu nói chuyển hóa, có mẫu chỉ gốc rễ hoặc ràng buộc, có mẫu rút ra dấu hiệu, và có mẫu đánh dấu mức độ quan trọng hoặc phạm vi. Không chọn mẫu chỉ vì nghĩa dịch gần; trước hết phải kiểm tra đúng quan hệ logic.
Mẫu ngữ pháp
A 彰显出 B
nói A thể hiện nổi bật giá trị, tinh thần hoặc phẩm chất B
及时救援彰显出团队责任感。
Jí shí jiù yuán zhāng xiǎn chū tuán duì zé rèn gǎn.
Cứu援 kịp thời làm nổi bật tinh thần trách nhiệm của đội.
开放政策彰显出城市的包容精神。
Kāi fàng zhèng cè zhāng xiǎn chū chéng shì de bāo róng jīng shén.
Chính sách mở彰显 tinh thần bao dung của thành phố.
传统节日彰显出文化生命力。
Chuán tǒng jié rì zhāng xiǎn chū wén huà shēng mìng lì.
Điền vào chỗ trống:
Lễ hội truyền thống彰显 sức sống văn hóa.