zhāngxiǎn chū...
Làm nổi bật;彰显 (彰显出……)
彰显出…… nghĩa là "làm nổi bật;彰显". Dùng A 彰显出 B để nói A thể hiện nổi bật giá trị, tinh thần hoặc phẩm chất B.
Câu ví dụ chính
志愿服务彰显出社区的凝聚力。
Zhìyuàn fúwù zhāngxiǎn chū shèqū de níngjùlì.
Hoạt động tình nguyện彰显 sức gắn kết của cộng đồng.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập