zhāoshìzhe...
Báo hiệu rõ; cho thấy (昭示着……)
昭示着…… nghĩa là "báo hiệu rõ; cho thấy". Dùng A 昭示着 B để nói A cho thấy rõ nguyên tắc, xu hướng hoặc ý nghĩa B.
Câu ví dụ chính
这一变化昭示着行业进入新阶段。
Zhè yī biànhuà zhāoshìzhe hángyè jìnrù xīn jiēduàn.
Thay đổi này cho thấy rõ ngành đã bước vào giai đoạn mới.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập