zhāoshìzhe...
Báo hiệu rõ; cho thấy (昭示着……)
昭示着…… nghĩa là "báo hiệu rõ; cho thấy". Dùng A 昭示着 B để nói A cho thấy rõ nguyên tắc, xu hướng hoặc ý nghĩa B.
Câu ví dụ chính
这一变化昭示着行业进入新阶段。
Zhè yī biànhuà zhāoshìzhe hángyè jìnrù xīn jiēduàn.
Thay đổi này cho thấy rõ ngành đã bước vào giai đoạn mới.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Chú ý cách 昭示着 hoạt động trong câu: 这一变化昭示着行业进入新阶段。
昭示着…… nghĩa là "báo hiệu rõ; cho thấy" và theo khung A 昭示着 B. Dùng khi cần nói A cho thấy rõ nguyên tắc, xu hướng hoặc ý nghĩa B. Nhóm này thường gặp trong văn viết trang trọng, báo cáo, bình luận và bài phân tích. Phải giữ đầy đủ các phần cố định như 于, 为, 出, 着, 到, 之中 và 之上. Cần chú ý sắc thái: có mẫu dùng để đánh giá, có mẫu nói chuyển hóa, có mẫu chỉ gốc rễ hoặc ràng buộc, có mẫu rút ra dấu hiệu, và có mẫu đánh dấu mức độ quan trọng hoặc phạm vi. Không chọn mẫu chỉ vì nghĩa dịch gần; trước hết phải kiểm tra đúng quan hệ logic.
Mẫu ngữ pháp
A 昭示着 B
nói A cho thấy rõ nguyên tắc, xu hướng hoặc ý nghĩa B
成绩提升昭示着改革方向正确。
Chéng jì tí shēng zhāo shì zhe gǎi gé fāng xiàng zhèng què.
Thành tích nâng cao cho thấy rõ hướng cải cách là đúng.
技术突破昭示着新的可能性。
Jì shù tū pò zhāo shì zhe xīn de kě néng xìng.
Đột phá công nghệ cho thấy rõ những khả năng mới.
公众参与增加昭示着社会意识提高。
Gōng zhòng cān yù zēng jiā zhāo shì zhe shè huì yì shí tí gāo.
Điền vào chỗ trống:
Sự tham gia của công chúng tăng cho thấy rõ ý thức xã hội được nâng cao.