zhāoshìzhe...
Báo hiệu rằng... (昭示着……)
Báo hiệu rằng... (昭示着……) là cấu trúc động từ dùng để diễn đạt ý "báo hiệu rằng".
Câu ví dụ chính
这一变化昭示着产业升级的方向。
Zhè yī biànhuà zhāoshì zhe chǎnyè shēngjí de fāngxiàng.
Sự thay đổi này báo hiệu phương hướng nâng cấp ngành.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Báo hiệu rằng... (昭示着……) là cấu trúc động từ dùng để diễn đạt ý "báo hiệu rằng".
Mẫu Báo hiệu rằng... (昭示着……) thuộc nhóm cấu trúc động từ và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Báo hiệu rằng. Khung cấu trúc thực tế là A 昭示着 B; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Cần phân biệt rõ chủ thể, đối tượng, căn cứ và kết quả được biểu thị. Ví dụ: 这一变化昭示着产业升级的方向。 (Sự thay đổi này báo hiệu phương hướng nâng cấp ngành.)
Mẫu ngữ pháp
A 昭示着 B
Báo hiệu rằng
这一变化昭示着产业升级的方向。
Zhè yī biànhuà zhāoshì zhe chǎnyè shēngjí de fāngxiàng.
Sự thay đổi này báo hiệu phương hướng nâng cấp ngành.