biāozhìzhe...
Đánh dấu rằng... (标志着……)
Đánh dấu rằng... (标志着……) là cấu trúc động từ dùng để diễn đạt ý "đánh dấu rằng".
Câu ví dụ chính
协议签署标志着合作进入新阶段。
Xiéyì qiānshǔ biāozhì zhe hézuò jìnrù xīn jiēduàn.
Việc ký thỏa thuận đánh dấu hợp tác bước vào giai đoạn mới.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Đánh dấu rằng... (标志着……) là cấu trúc động từ dùng để diễn đạt ý "đánh dấu rằng".
Mẫu Đánh dấu rằng... (标志着……) thuộc nhóm cấu trúc động từ và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Đánh dấu rằng. Khung cấu trúc thực tế là A 标志着 B; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Cần phân biệt rõ chủ thể, đối tượng, căn cứ và kết quả được biểu thị. Ví dụ: 协议签署标志着合作进入新阶段。 (Việc ký thỏa thuận đánh dấu hợp tác bước vào giai đoạn mới.)
Mẫu ngữ pháp
A 标志着 B
Đánh dấu rằng
协议签署标志着合作进入新阶段。
Xiéyì qiānshǔ biāozhì zhe hézuò jìnrù xīn jiēduàn.
Việc ký thỏa thuận đánh dấu hợp tác bước vào giai đoạn mới.