biāozhìzhe...
Đánh dấu (标志着……)
标志着…… nghĩa là "đánh dấu". Dùng A 标志着 B để nói A đánh dấu sự bắt đầu, hoàn thành hoặc cột mốc B.
Câu ví dụ chính
新线开通标志着城市交通进入新阶段。
Xīn xiàn kāitōng biāozhìzhe chéngshì jiāotōng jìnrù xīn jiēduàn.
Tuyến mới khai thông đánh dấu giao thông đô thị bước vào giai đoạn mới.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập