biāozhìzhe...
Đánh dấu (标志着……)
标志着…… nghĩa là "đánh dấu". Dùng A 标志着 B để nói A đánh dấu sự bắt đầu, hoàn thành hoặc cột mốc B.
Câu ví dụ chính
新线开通标志着城市交通进入新阶段。
Xīn xiàn kāitōng biāozhìzhe chéngshì jiāotōng jìnrù xīn jiēduàn.
Tuyến mới khai thông đánh dấu giao thông đô thị bước vào giai đoạn mới.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Chú ý cách 标志着 hoạt động trong câu: 新线开通标志着城市交通进入新阶段。
标志着…… nghĩa là "đánh dấu" và theo khung A 标志着 B. Dùng khi cần nói A đánh dấu sự bắt đầu, hoàn thành hoặc cột mốc B. Nhóm này thường gặp trong văn viết trang trọng, báo cáo, bình luận và bài phân tích. Phải giữ đầy đủ các phần cố định như 于, 为, 出, 着, 到, 之中 và 之上. Cần chú ý sắc thái: có mẫu dùng để đánh giá, có mẫu nói chuyển hóa, có mẫu chỉ gốc rễ hoặc ràng buộc, có mẫu rút ra dấu hiệu, và có mẫu đánh dấu mức độ quan trọng hoặc phạm vi. Không chọn mẫu chỉ vì nghĩa dịch gần; trước hết phải kiểm tra đúng quan hệ logic.
Mẫu ngữ pháp
A 标志着 B
nói A đánh dấu sự bắt đầu, hoàn thành hoặc cột mốc B
项目完工标志着合作取得重要成果。
Xiàng mù wán gōng biāo zhì zhe hé zuò qǔ dé zhòng yào chéng guǒ.
Dự án hoàn công đánh dấu hợp tác đạt thành quả quan trọng.
新制度实施标志着管理方式发生转变。
Xīn zhì dù shí shī biāo zhì zhe guǎn lǐ fāng shì fā shēng zhuǎn biàn.
制度 mới được thực hiện đánh dấu cách quản lý发生 chuyển đổi.
首家门店开业标志着品牌进入本地市场。
Điền vào chỗ trống:
Shǒu jiā mén diàn kāi yè biāo zhì zhe pǐn pái jìn rù běn dì shì chǎng.
Cửa hàng đầu tiên khai trương đánh dấu thương hiệu进入 thị trường địa phương.