guānhū...
Liên quan hệ trọng đến (关乎……)
关乎…… nghĩa là "liên quan hệ trọng đến". Dùng A 关乎 B để nói A liên quan mật thiết và quan trọng đến B.
Câu ví dụ chính
食品安全关乎每个家庭的健康。
Shípǐn ānquán guānhū měi gè jiātíng de jiànkāng.
An toàn thực phẩm liên quan hệ trọng đến sức khỏe của mỗi gia đình.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Chú ý cách 关乎 hoạt động trong câu: 食品安全关乎每个家庭的健康。
关乎…… nghĩa là "liên quan hệ trọng đến" và theo khung A 关乎 B. Dùng khi cần nói A liên quan mật thiết và quan trọng đến B. Nhóm này thường gặp trong văn viết trang trọng, báo cáo, bình luận và bài phân tích. Phải giữ đầy đủ các phần cố định như 于, 为, 出, 着, 到, 之中 và 之上. Cần chú ý sắc thái: có mẫu dùng để đánh giá, có mẫu nói chuyển hóa, có mẫu chỉ gốc rễ hoặc ràng buộc, có mẫu rút ra dấu hiệu, và có mẫu đánh dấu mức độ quan trọng hoặc phạm vi. Không chọn mẫu chỉ vì nghĩa dịch gần; trước hết phải kiểm tra đúng quan hệ logic.
Mẫu ngữ pháp
A 关乎 B
nói A liên quan mật thiết và quan trọng đến B
教育公平关乎社会未来。
Jiào yù gōng píng guān hū shè huì wèi lái.
Công bằng giáo dục liên quan hệ trọng đến tương lai xã hội.
数据安全关乎用户信任。
Shù jù ān quán guān hū yòng hù xìn rèn.
An toàn dữ liệu liên quan hệ trọng đến niềm tin của người dùng.
城市治理关乎居民生活质量。
Chéng shì zhì lǐ guān hū jū mín shēng huó zhì liàng.
Điền vào chỗ trống:
Quản trị đô thị liên quan đến chất lượng sống của cư dân.