guānhū...
Liên quan hệ trọng đến (关乎……)
关乎…… nghĩa là "liên quan hệ trọng đến". Dùng A 关乎 B để nói A liên quan mật thiết và quan trọng đến B.
Câu ví dụ chính
食品安全关乎每个家庭的健康。
Shípǐn ānquán guānhū měi gè jiātíng de jiànkāng.
An toàn thực phẩm liên quan hệ trọng đến sức khỏe của mỗi gia đình.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập